THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh năm 2026, gồm 26 đường/khu vực có dữ liệu và 47 dòng giá. Giá từ 400.000 đến 8.500.000 đồng/m².

Có 26 đường/khu vực và 47 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 18A
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
giáp phường Mao Khê (thửa 205 TBD 15)cây xăng Kim Khanh (thửa 338 TBD 18)
8.5 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²700.000/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
giáp phường Mao Khê (thửa 205 TBD 15)cây xăng Kim Khanh (thửa 338 TBDDC 18)
8.5 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²700.000/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
cây xăng Kim Khanh (thửa 338 TBD 18)cầu Thương Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBD 35)
7.5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²700.000/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
cây xăng Kim Khanh (thửa 338 TBDDC 18)cầu Thương Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBD 35)
7.5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²700.000/m²
QUỐC LỘ 18A
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
cầu Thương Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBD 35)hết địa phân phường Hoàng Que (giáp phường Yên Từ)
8 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²700.000/m²
DT333
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
giáp phường Mao Khê (thửa 1 TBD 26)hết dân cư xóm Nui Bat
8 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²600.000/m²
DT333
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
hết dân cư xóm Nui Batbên pha Lai Xuan (thửa 92 TBD 31)
4 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²400.000/m²
Trục đường vào khu Duc Sơn
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
DT333 (ngã 4 QH Tây Đông và xóm Nui Bat)hết khu dân cư Duc Sơn
1.5 triệu/m²900.000/m²600.000/m²400.000/m²
Phố Trang Bach
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
ngã 3 bo dap hồ Cơ Lê (gan trường THCS Hoàng Que)ngã 4 giao với QUỐC LỘ 18A
4.2 triệu/m²2.6 triệu/m²1.6 triệu/m²600.000/m²
Phố Trang Bach
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
ngã 4 giao với QUỐC LỘ 18Ađường tau cắt ngang
4.2 triệu/m²2.6 triệu/m²1.6 triệu/m²600.000/m²
Phố Trang Bach
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
đường tau cắt nganghồ Nối Hoàng
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²500.000/m²
Phố Cơ Lê
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
ngã 4 giao với QUỐC LỘ 18Angã 4 giao với phố Nối Hoàng Tây (ngã 4 hop tac xã)
4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²1.7 triệu/m²600.000/m²
Phố Nối Hoàng Tây
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
ngã 3 bo dap hồ Cơ Lê đi ve phía ngã 4 hop tac xãhết đường bê tông
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²
Phố Nối Hoàng Tây
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
bat đầu đoạn đường trai asphaltngã 4 giao với phố Cơ Lê (ngã 4 hop tac xã)
4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.5 triệu/m²500.000/m²
Phố Nối Hoàng Tây
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
ngã 4 giao với phố Cơ Lê (ngã 4 hop tac xã)ngã 3 khu Nối Hoàng Đông
3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.4 triệu/m²500.000/m²
Phố Nối Hoàng Đông
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
ngã 4 đường bê tông (đấu nối len QUỐC LỘ 18A) qua ngã 3 giao với phố Nối Hoàng Tâyrẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nối Hoàng Đông
3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.4 triệu/m²500.000/m²
Phố Nối Hoàng Đông
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
Đoạn đường trai nhua asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nối Hoàng Đông) qua nhà văn hóahết đoạn đường trai nhua
3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.4 triệu/m²500.000/m²
Từ QUỐC LỘ 18A đến chua Hang Sơn
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
QUỐC LỘ 18Atram biển the thôn 5
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²
Từ QUỐC LỘ 18A đến chua Hang Sơn
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
tram biển the thôn 5Chua Hang Sơn
1.6 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²400.000/m²
Trục đường vào khu Lam Xã
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
QUỐC LỘ 18A qua trường mầm non Pham Hồng Tháinhà văn hóa khu Lam Xã 3
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²
Trục đường vào công ty hòa chat Mo
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
QUỐC LỘ 18Acông ty hòa chat Mo
3 triệu/m²1.8 triệu/m²900.000/m²400.000/m²
Trục đường chính khu Thương Thông (phía bắc QUỐC LỘ 18A)
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
QUỐC LỘ 18Ađường tau cắt ngang
3.7 triệu/m²2.3 triệu/m²1.2 triệu/m²600.000/m²
Trục đường chính khu Thương Thông (phía bắc QUỐC LỘ 18A)
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
đường tau cắt ngangngã 4 nhà ông Vinh (thửa 32 TBD 122) (loi re khu Vinh Thái)
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²
Trục đường đi trai giam Hang Sơn
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
QUỐC LỘ 18Ahết khu dân cư Thương Thông (phía nam QUỐC LỘ 18A)
3.7 triệu/m²2.3 triệu/m²1.2 triệu/m²600.000/m²
Trục đường đi trai giam Hang Sơn
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
hết khu dân cư Thương Thông (phía nam QUỐC LỘ 18A)trai giam Hang Sơn
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²900.000/m²500.000/m²
Trục đường chính khu Vinh Thái (phía bắc QUỐC LỘ 18A)
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
QUỐC LỘ 18Ađường tau cắt ngang
3.7 triệu/m²2.3 triệu/m²1.2 triệu/m²600.000/m²
Trục đường chính khu Vinh Thái (phía bắc QUỐC LỘ 18A)
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
đường tau cắt ngangngã 3 nhà ba Hoàng (thửa 53 TBD 123) (loi re khu Thương Thông)
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²
Trục đường chính khu Vinh Thái (phía bắc QUỐC LỘ 18A)
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
đường tau cắt ngangngã 3 nhà ba Hoàng (thửa 53 TBD 123) (loi re sang khu Thương Thông)
3.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²600.000/m²
Trục đường chính khu Vinh Thái (phía bắc QUỐC LỘ 18A)
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
ngã 3 nhà ba Hoàng (thửa 53 TBD 123) (loi re khu Thương Thông)hết nhà ông Cuong (hết khu dân cư Vinh Thái)
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²900.000/m²500.000/m²
Trục đường chính khu Vinh Thái (phía bắc QUỐC LỘ 18A)
Phường Hoàng Quế
ODTỞ đô thị
ngã 3 nhà ba Hoàng (thửa 53 TBD 123) (loi re sang khu Thương Thông)hết nhà ông Cuong (hết khu dân cư Vinh Thái)
2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²900.000/m²500.000/m²

Bảng giá đất Phường Hoàng Quế năm 2026

Khu vực:
Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 400.000 đến 8.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hoàng Quế