Phố Lê Loi | Ở đô thị | Bao tangNgã tư cầu sông Chanh | | 8.8 triệu/m² | — | — |
Phố Trần Khanh Du | Ở đô thị | Bưu điệnSố nhà 76 (thửa 113/TBD 98) | | 8.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Trần Khanh Du | Ở đô thị | Thửa 94/TBD 99Hết Vuon hòa Cheo | | 7.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Ngõ Quyen | Ở đô thị | Thị doiNgã tư Ngắn hang | | 4.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Ngõ Quyen | Ở đô thị | Ngã tư Ngắn hangGiáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu luong thuc cũ | | 6.1 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Ngõ Quyen | Ở đô thị | nhà văn hóa và đầu ngõ vào kho Luong thuc cũBên tau | | 7.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Trần Hung Dao | Ở đô thị | Ngã tư Ngắn hangChieu dài Số (tru các hồ bám mặt đường Ngõ Quyen) | | 4.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Trần Hung Dao | Ở đô thị | Ngắn hangNgã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) | | 5.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Trần Hung Dao | Ở đô thị | Ngã tư Nguyễn DuNgã tư đường tỉnh 338 (tru các hồ bám mặt đường tỉnh 338) | | 6.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Trần Hung Dao | Ở đô thị | Ngã tư đường tỉnh 338Hết số nhà 148 | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Trần Hung Dao | Ở đô thị | Ngõ 148 Trần Hung DaoNgã 3 Trần Hung Dao - Vua Ba | | 4.7 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 800.000/m² |
Phố Trần Hung Dao | Ở đô thị | Ngã 3 Trần Hung Dao - Vua BaĐường Trần Nhan Tổng | | 4.7 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 800.000/m² |
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3 | Ở đô thị | 4 (tru các hồ bám mặt phố Trần Hung Dao)Trọn khu | — | 4.8 triệu/m² | — | — |
Phố Pham Ngu Lao (bao gồm các hồ từ số nhà 09 Pham Ngu Lao) | Ở đô thị | Ngã tư Bưu điệnĐường vào dam Liên Minh | | 4.4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Pham Ngu Lao | Ở đô thị | Đường vào dam Liên MinhGiáp phố Trần Khanh Du và ngõ xuong trường mầm non Quảng Yên | | 4.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Pham Ngu Lao | Ở đô thị | Gieng VuongGiáp Của Khau | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Phố Pham Ngu Lao | Ở đô thị | Giáp nhà văn hóa khu 6Hết khu Dài Thanh | | 4.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Nguyễn Du | Ở đô thị | Cổng sau cho RungHết trường THCS Trần Hung Dao | | 8.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Phố Đình Tien Hoàng | Ở đô thị | Ngã 4 Bệnh việnPhố Ngõ Quyen | | 3.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Hoàng Hòa Tham | Ở đô thị | Giáp đường Trần Hung DaoHết địa phân phường Quảng Yên | | 5.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Nguyễn Thái Hoc | Ở đô thị | Thị uyHết ngã tư Quảng Trung | | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Nguyễn Thái Hoc | Ở đô thị | Ngã tư Quảng TrungGiáp Nguyễn Du | | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Quảng Trung | Ở đô thị | Phố Lê LoiPhố Nguyễn Thái Hoc | | 5.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Phố Trần Nhat Duat | Ở đô thị | Phố Lê LoiPhố Nguyễn Thái Hoc | | 4.4 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 600.000/m² |
Phố Trần Quảng Khai | Ở đô thị | Phố Ngõ Quyen và phố Lê LoiPhố Trần Nhat Duat và hết thửa 197/TBD 80 | | 5.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Da Tuong | Ở đô thị | Ngã Tư cho RungBên Nhà tho | | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường vào Su đoạn 395 | Ở đô thị | Toan tuyến | | 4.4 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường An Hung | Ở đô thị | Đường Trần Nhat DuatNgã tư Nguyễn Du | | 4.4 triệu/m² | — | — |
Đường An Hung | Ở đô thị | Ngã tư Nguyễn DuNgã tư đường tỉnh 338 | | 3.7 triệu/m² | — | — |
Đường An Hung | Ở đô thị | Ngã tư đường tỉnh 338Phố Vua Ba | | 4.4 triệu/m² | — | — |