Trục đường tâm linh | Ở đô thị | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBD 121)chan dap Trai Loc | | 700.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường tâm linh | Ở đô thị | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBD 121) huong đến Sinhngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng | | 900.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBD 26)cây xăng Bình Đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBD 57) | | 3.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 600.000/m² |
QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Châncầu Đầm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) | | 3.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 600.000/m² |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm | Ở đô thị | QUỐC LỘ 18A chay qua sân bóng (khu Đông Lâm)thửa 56 TBD 32 | | 900.000/m² | 700.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm | Ở đô thị | trục đường đấu nối QUỐC LỘ 18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá)cổng chua Hoàng Xá | | 800.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm | Ở đô thị | trục đường đấu nối QUỐC LỘ 18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua đình Đông Lâmhết khu dân cư | | 800.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường vào khu Dao Đường | Ở đô thị | trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBD 30)ngã 3 nhà ông Truyen (thửa 143 TBD 16) | | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh) | Ở đô thị | QUỐC LỘ 18A (thửa 68 TBD 56)ngã 4 chợ địa mới (thửa 148 TBD 110 và thửa 175 TBD 110) | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 500.000/m² |
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh) | Ở đô thị | ngã 4 chợ địa mới (thửa 139 TBD 110) qua UBND xã An Sinh cũđiểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quảng (thửa 260 TBD 95) | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh) | Ở đô thị | điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quảng (thửa 260 TBD 95)ngã 3 đường rẽ vào san Golf | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh) | Ở đô thị | ngã 3 đường rẽ vào san Golfngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBD 100) | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh) | Ở đô thị | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBD 100)kè Trần | | 900.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh) | Ở đô thị | kè Trầncổng Đến Sinh | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường tâm linh | Ở đô thị | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBD 100)ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBD 121) | | 900.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường tâm linh | Ở đô thị | ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưngcổng Đến Sinh | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường vào khu Nghĩa Hưng | Ở đô thị | ngã 3 giao với trục đường tâm linhtiếp giáp phường Bình Khê | | 800.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | Ở đô thị | ngã 4 Chợ Địa Mớingã 3 thôn Thanh Long | | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | Ở đô thị | ngã 3 thôn Thanh Longhết thôn Chân Hồ cũ | | 900.000/m² | 600.000/m² | 400.000/m² |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | Ở đô thị | hết thôn Chân Hồ cũgiáp địa phân tỉnh Bắc Ninh | | 700.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² |
Đường Trần Nhan Tổng | Ở đô thị | điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mau)cổng Đến Sinh | | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 600.000/m² |
Trục đấu nối từ QUỐC LỘ 18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | Ở đô thị | QUỐC LỘ 18A chay qua trường Tiểu học và THCS Viet Dânđường tau cắt ngang | | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 600.000/m² |
Trục đấu nối từ QUỐC LỘ 18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | Ở đô thị | đường tau cắt ngangngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | 500.000/m² |
Trục đấu nối từ QUỐC LỘ 18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | Ở đô thị | ngã 3 tru số CA phường đi qua khu Của Phuc Tân Thanhngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) | | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường chính khu Tân Thanh 2 Tân Lap | Ở đô thị | từ đường Trần Nhan Tổng qua khu Tân Thanh 2 Tân Lap và ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân Viet cũđến trạm y tế xã Tân Viet cũ và đến đường vào Trường Mầm non Tân Viet cũ | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường chính khu Phuc Da | Ở đô thị | đường Trần Nhan Tổng giáp đất phường Đông Triều qua Cổng Khom khu Phuc DaTrạm y tế xã Tân Viet cũ | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường chính khu Hồ Lao | Ở đô thị | ngã 3 cho Tân Lapngã 3 đường Vào Đình - Chua Hồ Lao | | 1.1 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² |
Trục đường chính khu Hồ Lao | Ở đô thị | từ ngã 3 đường vào Đình-Chua Hồ Lao qua nhà văn hóa khu Hồ Lao và từ ngã 3 đường sang khu Khê Thương và từ ngã 3 đường vào Đình-Chua Hồ Laođến đường Khu Thương và đến điểm Trường mầm non Hồ Lao cũ và đến biển Na VietGap | | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 500.000/m² |
Du an khu dân cư Tân Thanh - Các ở liền kề tiếp giáp đường gồm QUỐC LỘ 18A huong QUỐC LỘ 18A | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Du an khu dân cư Tân Thanh - Các ở liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10 | Ở đô thị | 5mTrọn khu | — | 11.4 triệu/m² | — | — |