Giá đất Đường Trục Đường Bắc Mã (từ Quốc Lộ 18a Đi Đến Sinh), Phường An Sinh, Quảng Ninh 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Đường Bắc Mã (từ Quốc Lộ 18a Đi Đến Sinh), Phường An Sinh, Quảng Ninh năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 400.000 đến 3.300.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh)
Phường An Sinh
ODT
Ở đô thị
QUỐC LỘ 18A (thửa 68 TBD 56)ngã 4 chợ địa mới (thửa 148 TBD 110 và thửa 175 TBD 110)
3.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh)
Phường An Sinh
ODT
Ở đô thị
ngã 4 chợ địa mới (thửa 139 TBD 110) qua UBND xã An Sinh cũđiểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quảng (thửa 260 TBD 95)
3 triệu/m²1.5 triệu/m²900.000/m²500.000/m²
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh)
Phường An Sinh
ODT
Ở đô thị
điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quảng (thửa 260 TBD 95)ngã 3 đường rẽ vào san Golf
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²900.000/m²500.000/m²
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh)
Phường An Sinh
ODT
Ở đô thị
ngã 3 đường rẽ vào san Golfngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBD 100)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh)
Phường An Sinh
ODT
Ở đô thị
ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBD 100)kè Trần
1.5 triệu/m²900.000/m²600.000/m²400.000/m²
Trục đường Bắc Mã (từ QUỐC LỘ 18A đi đến Sinh)
Phường An Sinh
ODT
Ở đô thị
kè Trầncổng Đến Sinh
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²500.000/m²

Bảng giá đất Đường Trục Đường Bắc Mã (từ Quốc Lộ 18a Đi Đến Sinh) năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Đường Bắc Mã (từ Quốc Lộ 18a Đi Đến Sinh), Phường An Sinh, Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 400.000 đến 3.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
/import/bgd/file-1786494847593-7ea3af9b-e9e9-4b33-ac83-ea9aa508d17a.xlsx.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.