THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Vàng Danh, Quảng Ninh 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Vàng Danh, Quảng Ninh năm 2026, gồm 85 đường/khu vực có dữ liệu và 104 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Có 85 đường/khu vực và 104 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 18A
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
giáp phường Đông Maicầu Chap Khê II
10 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 18A
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
cầu Chap Khê IIđầu cầu Sông Uông
16 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các vị trí bám mặt đường 338
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
đoạn từ đường QUỐC LỘ 18A đến kenh N2kenh N2
12 triệu/m²3.5 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các vị trí bám mặt đường 338 - Đoạn từ đường QUỐC LỘ 18A đến kenh N2
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
đường QUỐC LỘ 18Akenh N2
12 triệu/m²3.5 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các vị trí bám mặt đường 338
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
đoạn từ kenh N2 đến hết địa phân phường Vang Danhhết địa phân phường Vang Danh
9 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các vị trí bám mặt đường 338 - Đoạn từ kenh N2 đến hết địa phân phường Vang Danh
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
kenh N2hết địa phân phường Vang Danh
9 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt)
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 18Ađường sắt
4.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thuc hanh Su pham)
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
ngã ba Quốc lộ 18ATrường Thuc hanh Su pham
5 triệu/m²2.6 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Yet Kieu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trai Quan doi)
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
ngã ba Quốc lộ 18Acổng Doanh trai Quan doi
7 triệu/m²3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ)
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
ngã ba đường Quốc lộ 18Acổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ
7.3 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố Lê Hoan - Đoạn từ giáp QUỐC LỘ 18A đến cổng Trung đoạn cạnh sắt cơ đông
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
giáp QUỐC LỘ 18Acổng Trung đoạn cạnh sắt cơ đông
7.3 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố Lê Hoan - Đoạn từ cổng Trung đoạn cạnh sắt cơ đông đến đường sắt quốc gia
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
cổng Trung đoạn cạnh sắt cơ đôngđường sắt quốc gia
5 triệu/m²2.6 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố)
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
ngã ba Quốc lộ 18hết đường phố
7.3 triệu/m²———
Đường phố Chap Khê 1
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
đầu đườngcuối đường
7 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố Chap Khê 2
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
đầu đườngcuối đường
5.7 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
7.3 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư Vuon vai thôn Chap Khê
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
7 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (tru các vị trí bám đường phố Hoàng Chính)
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
6.4 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư xen kè khu Nam Trung - Khu vực giáp khu vui choi thanh thieu nien
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
5 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư xen kè khu Nam Trung - Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
4.3 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư xen kè khu Nam Trung - Khu vực sau day mặt đường 18A doi điện trường Quan su tỉnh
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
3.6 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư xen kè khu Nam Trung - Khu vực tổ 6 khu Nam Trung
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
7.7 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư xen kè tổ 5 - khu Nam Tân
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
3.3 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư xen kè tổ 5 khu Nam Tân
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
3.3 triệu/m²———
Quy hoạch cap đất ở xen cũ tại tổ 4 Nam Tân phường Nam Khê
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
trọn khu
4.3 triệu/m²———
Đường phố Tre Mai - Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cổng Tre Mai
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
ngã ba Bưu điệncổng Tre Mai
7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố Tre Mai - Đoạn từ cổng Tre Mai đến hết đường Tre Mai
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
cổng Tre Maihết đường Tre Mai
6 triệu/m²3.4 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Đường phía Tây cho Nam Khê
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
đầu đườngcuối đường
7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố Thanh Niên - Đoạn từ ngã ba đường phố Trung Vuong đến Ngõ 186
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
ngã ba đường phố Trung VuongNgõ 186
7 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường phố Thanh Niên - Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên
Phường Vàng Danh
ODTỞ đô thị
Ngõ 186hết đường phố
6 triệu/m²3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Vàng Danh năm 2026

Khu vực:
Phường Vàng Danh, Quảng Ninh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Vàng Danh