TỈNH LỘ 506 C (từ khu vực Xuân Tân đi khu vực Thọ Trường) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (Tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh | | 810.000/m² | — | — |
TỈNH LỘ 506 C (từ khu vực Xuân Tân đi khu vực Thọ Trường) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ Trường | | 810.000/m² | — | — |
Các đường thôn, xóm | Đất ở tại nông thôn | Đường phân lô Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (MBQH số 732/QĐUBND ngày 4/4/2022) | | — | — | — |
Các đường thôn, xóm | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường phân lô Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (MBQH số 732/QĐUBND ngày 4/4/2022) | | 600.000/m² | — | — |
Các đường thôn, xóm | Đất ở tại nông thôn | tờ bản đồ 15 từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa 603 đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ 20 | | — | — | — |
Các đường thôn, xóm | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tờ bản đồ 15 từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa 603 đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ 20 | | 245.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) | | — | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) | | 1.3 triệu/m² | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất ở tại nông thôn | Đường từ UBND xã đến đồng Bịp | | — | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ UBND xã đến đồng Bịp | | 405.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất ở tại nông thôn | Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15); | | — | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15); | | 196.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220) | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220) | | 450.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất ở tại nông thôn | Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên | | — | — | — |
Các trục đường giao thông chính | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn nhà ông Văn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 146 đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 22 thửa 30 | | — | — | — |
Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn nhà ông Văn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 146 đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 22 thửa 30 | | 450.000/m² | — | — |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ tờ 4 đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4); | | — | — | — |
Đường liên xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ 4 đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4); | | 587.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 B | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 B | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588) | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Các đường thôn, xóm | Đất ở tại nông thôn | tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn Thông (Cốc Thôn) thửa 591 đến Phạm Văn Biết (Cốc Thôn) thửa 494 | | — | — | — |
Các đường thôn, xóm | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn thông (Cốc thôn) thửa 591 đến Phạm Văn Biết (Cốc thôn) thửa 494 | | 245.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất ở tại nông thôn | Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) | | — | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) | | 196.000/m² | — | — |
Các đường thôn, xóm | Đất ở tại nông thôn | tờ bản đồ 15 từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc Thôn) thửa 388 đến Lê Xuân Đương (Cốc Thôn) thửa 391 | | — | — | — |
Các đường thôn, xóm | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tờ bản đồ 15 từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc thôn) thửa 388 đến Lê Xuân Đương (Cốc thôn) thửa 391 | | 245.000/m² | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất ở tại nông thôn | Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); | | — | — | — |
Các trục đường giao thông | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); | | 196.000/m² | — | — |