Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Thanh Hóa 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Lam Sơn, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 12 đường/khu vực và 324 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
150.000/m²
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
900.000/m²750.000/m²
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1) theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ TDC:01 đến TDC: 06
4.8 triệu/m²
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1) theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ TDC:01 đến TDC: 06
1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 38 (rộng 25m)
6 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường số 38 (rộng 25m)
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.
9.5 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.
3.8 triệu/m²2.9 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).
4.5 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến D02 (rộng 20,5m)
6 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến D02 (rộng 20,5m)
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường số 34 (rộng 25m)
7 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường số 34 (rộng 25m)
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến N02 (rộng 31m)
7.5 triệu/m²
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến N02 (rộng 31m)
3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí còn lại hết thôn 8
350.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí còn lại hết thôn 8
136.000/m²122.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30
400.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30
200.000/m²180.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33
350.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33
175.000/m²158.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30
500.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30
250.000/m²225.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30
400.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30
200.000/m²180.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30
350.000/m²
Thôn 8
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30
175.000/m²158.000/m²
Thôn 9
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
300.000/m²
Thôn 9
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
109.000/m²98.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lam Sơn