Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 47, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43) | 6 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43) | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4 | 7 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4 | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2 | 6 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2 | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái Thượng | 5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái Thượng | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42) | 6 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42) | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33) | 4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn cũ đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33) | 8 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32) | 7 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32) | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36) | 4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương cũ đến Giáp xã Xuân Bái cũ (thửa 3124, tờ bản đồ 36) | 8 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22) | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương cũ (thửa 15, tờ bản đồ 22) | 7 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai | 8.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai | 5.1 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39) | 6 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39) | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 47 Xã LAM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39) | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.