THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 47 C, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 47 C, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.630.000 đến 6.273.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 47 C
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)
6.3 triệu/m²———
QUỐC LỘ 47 C
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)
3.3 triệu/m²2.8 triệu/m²——
QUỐC LỘ 47 C
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)
4.8 triệu/m²———
QUỐC LỘ 47 C
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²——
QUỐC LỘ 47 C
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam
4.3 triệu/m²———
QUỐC LỘ 47 C
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²——
QUỐC LỘ 47 C
Xã LAM SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ
3.5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 47 C
Xã LAM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——

Bảng giá đất Quốc Lộ 47 C năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 47 C, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.630.000 đến 6.273.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.