ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | | — | — | — |
ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | | 783.000/m² | — | — |
ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc (cũ) (giáp đường ven biển) | | 783.000/m² | — | — |
ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đất ở tại nông thôn | Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc cũ (giáp đường ven biển) | | — | — | — |
ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đất ở tại nông thôn | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | | — | — | — |
ĐH-HH.13b (Ngọc - Tiến - Yến) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | | 783.000/m² | — | — |
ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | | — | — | — |
ĐH-HH.31 (Đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | | 1.7 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.36 (Ngọc - Đông) | Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) | | — | — | — |
ĐH-HH.36 (Ngọc - Đông) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường đê Thanh Phụ | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp Đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) | | — | — | — |
Đường đê Thanh Phụ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) | | 978.000/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường còn lại trong xã | | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đường còn lại trong xã | | 440.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) | | 587.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | | 342.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp Đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn | | 675.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | | 1.7 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp Đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) | | — | — | — |
Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực) | | 3.1 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ | | 477.000/m² | — | — |