Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 510b (trường - Phụ), Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | 6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | 9 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | 5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | 8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) | 4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (cũ) (giáp xã Hoằng Đông cũ) | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc cũ (giáp xã Hoằng Đông cũ) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | 8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (cũ) (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông cũ (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.