THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Bộ Ven Biển, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Bộ Ven Biển, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại nông thôn. Giá từ 978.000 đến 7.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường bộ ven biển
Xã HOẰNG THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến (cũ) qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33)
1.1 triệu/m²978.000/m²——
Đường bộ ven biển
Xã HOẰNG THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến cũ qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp Đường tỉnh 510 (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33)
7 triệu/m²———
Đường bộ ven biển
Xã HOẰNG THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ
6 triệu/m²———
Đường bộ ven biển
Xã HOẰNG THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo (từ tiếp giáp đường tỉnh 510) đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc cũ
1.1 triệu/m²978.000/m²——
Đường bộ ven biển
Xã HOẰNG THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ)
1.1 triệu/m²978.000/m²——
Đường bộ ven biển
Xã HOẰNG THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đông cũ (tiếp giáp xã Hoằng Lưu cũ)
5 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Bộ Ven Biển năm 2026

Khu vực:
Đường Bộ Ven Biển, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 978.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.