Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 38 đường/khu vực và 343 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường ngõ, ngách còn lại
2.5 triệu/m²
MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
1.2 triệu/m²978.000/m²
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75)
7.5 triệu/m²
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75)
3.7 triệu/m²3 triệu/m²
MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB đường Hải Hoà - Bình Minh)
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10
6.3 triệu/m²
MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh)
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10
2.5 triệu/m²1.9 triệu/m²
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần)
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11
13.2 triệu/m²
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần)
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11
3.3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Quốc lộ 1A
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết)
15 triệu/m²
QUỐC LỘ 1A
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết)
7 triệu/m²5.9 triệu/m²
TDP Sơn Thắng
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Phúc Nguyên
3 triệu/m²2.5 triệu/m²
TDP Sơn Thắng
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp ông Sơn đến ông Thành
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Tổ dân phố Sơn Thắng
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Phúc Nguyên
6 triệu/m²
Tổ dân phố Sơn Thắng
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp ông Sơn đến ông Thành
4 triệu/m²
TDP Sơn Thắng
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp ông Đông đến ông Thừu
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Tổ dân phố Sơn Thắng
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp ông Đông đến ông Thừu
4 triệu/m²
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam 2 (thửa 14, tờ 103)
6 triệu/m²
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam 2 (thửa 14, tờ 103)
3.2 triệu/m²2.7 triệu/m²
MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB đường Hải Hoà - Bình Minh)
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10
4 triệu/m²
MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh)
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần)
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04
8.4 triệu/m²
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần)
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; Đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04;
3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Quốc lộ 1A
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng)
12 triệu/m²
QUỐC LỘ 1A
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng)
6.7 triệu/m²5.5 triệu/m²
TDP Sơn Thắng
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tổ dân phố Sơn Thắng
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân
4.8 triệu/m²
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã 3) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97)
5 triệu/m²
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97)
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần)
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28
7.8 triệu/m²
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần)
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28
2.9 triệu/m²2.2 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Đào Duy Từ