MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Đất ở tại đô thị | Đường ngõ, ngách còn lại | | — | — | — |
MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | | 978.000/m² | — | — |
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đất ở tại đô thị | Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) | | — | — | — |
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) | | 3 triệu/m² | — | — |
MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 | | — | — | — |
MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 | | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 | | — | — | — |
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 | | 2.5 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị | Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) | | 5.9 triệu/m² | — | — |
TDP Sơn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Phúc Nguyên | | 2.5 triệu/m² | — | — |
TDP Sơn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp ông Sơn đến ông Thành | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Tổ dân phố Sơn Thắng | Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Phúc Nguyên | | — | — | — |
Tổ dân phố Sơn Thắng | Đất ở tại đô thị | Từ giáp ông Sơn đến ông Thành | | — | — | — |
TDP Sơn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp ông Đông đến ông Thừu | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Tổ dân phố Sơn Thắng | Đất ở tại đô thị | Từ giáp ông Đông đến ông Thừu | | — | — | — |
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đất ở tại đô thị | Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam 2 (thửa 14, tờ 103) | | — | — | — |
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam 2 (thửa 14, tờ 103) | | 2.7 triệu/m² | — | — |
MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10 | | — | — | — |
MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10 | | 1.2 triệu/m² | — | — |
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04 | | — | — | — |
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; Đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04; | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị | Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) | | 5.5 triệu/m² | — | — |
TDP Sơn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Tổ dân phố Sơn Thắng | Đất ở tại đô thị | Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân | | — | — | — |
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đất ở tại đô thị | Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã 3) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) | | — | — | — |
Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) | | 2.4 triệu/m² | — | — |
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 | | — | — | — |
MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 | | 2.2 triệu/m² | — | — |