THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tổ Dân Phố Sa Thôn 4, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tổ Dân Phố Sa Thôn 4, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.369.000 đến 4.000.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tổ dân phố Sa Thôn 4
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (thửa 28, tờ 47)
4 triệu/m²———
Đường Tổ dân phố Sa thôn 4
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (Thửa 28, tờ 47)
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Đường Tổ dân phố Sa Thôn 4
Phường ĐÀO DUY TỪ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56)
4 triệu/m²———
Đường Tổ dân phố Sa thôn 4
Phường ĐÀO DUY TỪ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56)
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Tổ Dân Phố Sa Thôn 4 năm 2026

Khu vực:
Đường Tổ Dân Phố Sa Thôn 4, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.369.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.