- Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các lô bám đường quy hoạch | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
- Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 11.2 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6.7 triệu/m² |
- Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18.1 triệu/m² | 14.5 triệu/m² | 10.9 triệu/m² |
- Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 19.3 triệu/m² | 15.5 triệu/m² | 11.6 triệu/m² |
- Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
- Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.1 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
- Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 14.8 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 8.9 triệu/m² |
- Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.2 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
- Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D3 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18.6 triệu/m² | 14.9 triệu/m² | 11.1 triệu/m² |
- Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18.7 triệu/m² | 15 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
- Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18.1 triệu/m² | 14.5 triệu/m² | 10.9 triệu/m² |
- Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16.8 triệu/m² | 13.4 triệu/m² | 10.1 triệu/m² |
- Đoạn từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Thị Định | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
- Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21.9 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 13.1 triệu/m² |
- Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 24.2 triệu/m² | 19.4 triệu/m² | 14.5 triệu/m² |
- Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
- Đoạn từ nhà số 17A - hết đường | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 10.9 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
- Đoạn từ nhà số 36 - hết đường | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
- Đoạn từ nhà số 77 - hết đường | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.7 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4 triệu/m² |
- Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
- Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 7.1 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
- Đường Bùi Xuân Phái | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Đường Cao Bá Quát kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Đường Chu Huy Mân | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Đường Chu Mạnh Trinh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Đường Đàm Quang Trung | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Đường Đặng Chí Thanh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Đường Đặng Thai Mai | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Đường Đặng Trần Côn | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |