Các đường N1, N5, N6 rộng 10m | Ở đô thị | Các đường N1, N5, N6 rộng 10mCác đường N1, N5, N6 rộng 10m | | 494.210/m² | 41.180/m² | — |
Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) | Ở đô thị | Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói)Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) | | 1.2 triệu/m² | 96.530/m² | — |
Đoạn 1 | Ở đô thị | Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập)Cổng công ty Hiệp Thành Phát | | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 5.150/m² |
Đoạn 1 | Ở đô thị | Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà)Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói | | 1.2 triệu/m² | 96.530/m² | 482.630/m² |
Đoạn 1 | Ở đô thị | Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói)Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào | | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 6.440/m² |
Đoạn 1 | Ở đô thị | Từ cầu TreoGiáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 66.920/m² |
Đoạn 1: đường đất (R 8m) | Ở đô thị | Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói)Giáp ngã 3 Đông Cát | | 555.980/m² | 46.330/m² | 34.750/m² |
Đoạn 2 | Ở đô thị | Cổng công ty Hiệp Thành PhátGiáp Đình Đông Hà | | 61.780/m² | 5.150/m² | 3.860/m² |
Đoạn 2 | Ở đô thị | Tiếp theoGiáp Quốc lộ 26B | | 61.780/m² | 5.150/m² | 3.860/m² |
Đoạn 2 | Ở đô thị | Tiếp theoNgã ba Khách sạn Hoàng Long | | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 5.150/m² |
Đoạn 2 | Ở đô thị | Từ cầu TreoGiáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm | | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 83.660/m² |
Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) | Ở đô thị | Ngã 3 Đông CátHết chợ Đông Hải | | 61.780/m² | 5.150/m² | 3.860/m² |
Đoạn 3 | Ở đô thị | Tiếp theoCổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng | | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 6.440/m² |
Đoạn 3 | Ở đô thị | Từ đình Đông HàHết cổng Cảng Hòn Khói | | 1.1 triệu/m² | 9.010/m² | 5.150/m² |
Đoạn 3: đường đất (R 8m) | Ở đô thị | Từ cây xăng Quốc TuấnĐến hết nhà ông Lía | | 555.980/m² | 46.330/m² | 34.750/m² |
Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m | Ở đô thị | Từ giáp nhà ông LíaĐến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải | | 61.780/m² | 5.150/m² | 3.860/m² |
Đường Cải tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ | Ở đô thị | Giáp Quốc lộ 26BHết tuyến | | 420/m² | 250/m² | — |
Đường QH dưới 8m | Ở đô thị | Đường QH dưới 8mĐường QH dưới 8m | | 370.660/m² | 30.890/m² | — |
Đường QH từ 13m đến dưới 20m | Ở đô thị | Đường QH từ 13m đến dưới 20mĐường QH từ 13m đến dưới 20m | | 702.700/m² | 585.590/m² | — |
Đường QH từ 20m trở lên | Ở đô thị | Đường QH từ 20m trở lênĐường QH từ 20m trở lên | | 81.080/m² | 675.680/m² | — |
Đường QH từ 8m đến dưới 13m | Ở đô thị | Đường QH từ 8m đến dưới 13mĐường QH từ 8m đến dưới 13m | | 494.210/m² | 41.180/m² | — |
Đường Quy hoạch 2 rộng 24m | Ở đô thị | Đường Quy hoạch 2 rộng 24mĐường Quy hoạch 2 rộng 24m | | 81.080/m² | 675.680/m² | — |
Đường Quy hoạch 3 rộng 13m | Ở đô thị | Đường Quy hoạch 3 rộng 13mĐường Quy hoạch 3 rộng 13m | | 702.700/m² | 585.590/m² | — |
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11m) | Ở đô thị | Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11m)Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11m) | | 494.210/m² | 41.180/m² | — |
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) | Ở đô thị | Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m)Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) | | 494.210/m² | 41.180/m² | — |
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) | Ở đô thị | Đường quy hoạch D (lộ giới 37m)Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) | | 81.080/m² | 675.680/m² | — |
Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) | Ở đô thị | Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m)Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) | | 81.080/m² | 675.680/m² | — |
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) | Ở đô thị | Đường quy hoạch K (lộ giới 15m)Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) | | 702.700/m² | 585.590/m² | — |
Đường quy hoạch lộ giới 7,5m | Ở đô thị | Đường quy hoạch lộ giới 7,5mĐường quy hoạch lộ giới 7,5m | | 370.660/m² | 30.890/m² | — |
Đường Phú Thọ 3 | Ở đô thị | Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân)Giáp Quốc lộ 26B | | 803.090/m² | 66.920/m² | 50.190/m² |