Các đường quy hoạch rộng trên 13m | Ở đô thị | Các đường quy hoạch rộng trên 13mCác đường quy hoạch rộng trên 13m | | 1 triệu/m² | 84.080/m² | 48.050/m² |
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống | Ở đô thị | Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuốngCác đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống | | 72.070/m² | 6.010/m² | 45.050/m² |
Các đường rộng trên 13m | Ở đô thị | Các đường rộng trên 13mCác đường rộng trên 13m | | 1 triệu/m² | 84.080/m² | 48.050/m² |
Các đường rộng từ 13m trở xuống | Ở đô thị | Các đường rộng từ 13m trở xuốngCác đường rộng từ 13m trở xuống | | 612.610/m² | 51.050/m² | 382.880/m² |
Các vị trí còn lại trong thôn | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18.880/m² | 14.160/m² | — |
Đoạn 1 | Ở đô thị | Quốc lộ 1ACầu Bộng | | 972.970/m² | 81.080/m² | 46.330/m² |
Đoạn 2 | Ở đô thị | Cầu BộngCuối đường núi Hòn Hèo | | 494.210/m² | 41.180/m² | 30.890/m² |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | Ở đô thị | Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục MỹHết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | | 420/m² | 250/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | Ở đô thị | Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803Hết địa bàn Ninh Sim cũ | | 290/m² | 1.760/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | Ở đô thị | Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) | | 190/m² | 1.130/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | Ở đô thị | Từ chắn xe lửaPhía Đông cầu Bên Gành | | 760/m² | 4.540/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | Ở đô thị | Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũKm 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | | 290/m² | 1.760/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | Ở đô thị | Từ ngã ba Tỉnh lộ 6Phía Đông cầu Dục Mỹ | | 290/m² | 1.760/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | Ở đô thị | Từ phía Tây cầu Bến GànhGiáp ranh xã Ninh Xuân | | 670/m² | 4.030/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | Ở đô thị | Phần còn lại | | 340/m² | 2.020/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | Ở đô thị | Từ cống trước nhà ông KêĐường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | | 670/m² | 4.030/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | Ở đô thị | Từ đường tỉnh lộ 1AGiáp đường vào nghĩa trang | | 590/m² | 3.530/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | Ở đô thị | Từ khu du lịch Long PhúĐèo Rọ Tượng | | 340/m² | 2.020/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | Ở đô thị | Từ phía Bắc cầu Lạc AnHết trụ sở UBND xã Ninh An cũ | | 760/m² | 4.540/m² | — |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | Ở đô thị | Từ phía Bắc đường vào Nghĩa TrangPhía Nam cầu Lạc An | | 340/m² | 2.020/m² | — |
Đường 16/7 | Ở đô thị | Sau bệnh viện và Công an thị xãĐường sắt | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 6.010/m² |
Đường Cầu Mới | Ở đô thị | Quốc lộ IAGiáp địa bàn Ninh Phú cũ | | 61.780/m² | 5.150/m² | 3.860/m² |
Đường Cây Xăng Bà Na | Ở đô thị | Quốc lộ IAHết nhà ông Ngô Dậy | | 972.970/m² | 81.080/m² | 46.330/m² |
Đường giao thông lộ giới 17,5m | Ở đô thị | Đường giao thông lộ giới 17,5m | | — | — | — |
Đường giao thông thôn Đại Cát 2 | Ở đô thị | Từ Đường từ QL26Nhà ông Yến | | 259.550/m² | 18.880/m² | — |
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) | Ở đô thị | Quốc lộ IAĐường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ | | 972.970/m² | 81.080/m² | 46.330/m² |
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) | Ở đô thị | Quốc lộ IAGiáp địa bàn Ninh Phú cũ | | 972.970/m² | 81.080/m² | 46.330/m² |
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) | Ở đô thị | Quốc lộ IAĐường Hòn Hèo | | 972.970/m² | 81.080/m² | 46.330/m² |
Đường Nhà ông Định | Ở đô thị | Quốc lộ IAGiáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ | | 972.970/m² | 81.080/m² | 46.330/m² |
Đường quy hoạch 10m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |