Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Thôn Nội Mỹ, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 14.160 đến 259.550 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Nội Mỹ Phường Ninh Hòa | ODT Ở đô thị | Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ.Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ. | 259.550/m² | 18.880/m² | 14.160/m² | — |
Thôn Nội Mỹ Phường Ninh Hòa | ODT Ở đô thị | Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt.Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt. | 259.550/m² | 18.880/m² | 14.160/m² | — |
Thôn Nội Mỹ Phường Ninh Hòa | ODT Ở đô thị | Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông, Phú Nghĩa, Văn ĐịnhNhững vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông, Phú Nghĩa, Văn Định | 259.550/m² | 18.880/m² | 14.160/m² | — |
Thôn Nội Mỹ Phường Ninh Hòa | ODT Ở đô thị | Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2)Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2) | 233.590/m² | 169.880/m² | 127.410/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.