Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m | Ở đô thị | Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4mCác lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m | | 6.010/m² | 5.150/m² | 430/m² |
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ | Ở đô thị | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ | Ở đô thị | Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đoạn còn lại | Ở đô thị | Đoạn còn lạiĐoạn còn lại | | 430/m² | 2.590/m² | — |
Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ giới 14m) | Ở đô thị | Lê LợiTrần Nguyên Hãn | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường D3 QH rộng 14m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 92.660/m² |
Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) | Ở đô thị | Hùng VươngGiáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | | 2.6 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) | Ở đô thị | Km0+279,56Km0+351,00 | | 2.6 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường N3A (QH 20m) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Ở đô thị | Quốc lộ 1Đến biển | | 1.1 triệu/m² | 84.080/m² | 72.070/m² |
Đường QH 10 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH 14,5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH 30m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH 7m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường quy hoạch 10m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch 12m | Ở đô thị | Khu 1.5 (Đường N23.1,N23.2)Khu 1.5 (Đường N23.1,N23.2) | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 9.010/m² |
Đường quy hoạch 13m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch 15m | Ở đô thị | Khu 1.5 (Đường D14, N37A, N43B, N46, N49A, N43A, D23. N49, N36, N34, N32, N25)Khu 1.5 (Đường D14, N37A, N43B, N46, N49A, N43A, D23. N49, N36, N34, N32, N25) | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 96.100/m² |
Đường quy hoạch 15m | Ở đô thị | Khu 3.3 (Đường E10A, N46, D24, D17A, E11A, N27A, E13, N32A, N31, N26, N20, N19, N22, N30, N33, N35, N37, N38, D19B, N41, N44, N47, E16, E17, N48, N45, N42, E18, N39, N39A, E19, D19A, D19C)Khu 3.3 (Đường E10A, N46, D24, D17A, E11A, N27A, E13, N32A, N31, N26, N20, N19, N22, N30, N33, N35, N37, N38, D19B, N41, N44, N47, E16, E17, N48, N45, N42, E18, N39, N39A, E19, D19A, D19C) | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 96.100/m² |
Đường quy hoạch 15m | Ở đô thị | Khu ZC3.1 (Đường D31)Khu ZC3.1 (Đường D31) | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 96.100/m² |
Đường quy hoạch 16m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch 16m | Ở đô thị | Khu 1.4 (Đường D29, D30, D32, D28, N53, N59, N63, N67, N52, N51, N51A, N55)Khu 1.4 (Đường D29, D30, D32, D28, N53, N59, N63, N67, N52, N51, N51A, N55) | | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường quy hoạch 16m | Ở đô thị | Khu ZC3.1 (Đường N54, N54A, N58, N57, N57A. N60, N61, N62, N62A, N64, N64A, N66A, N66, N68A, N68)Khu ZC3.1 (Đường N54, N54A, N58, N57, N57A. N60, N61, N62, N62A, N64, N64A, N66A, N66, N68A, N68) | | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường quy hoạch 18m | Ở đô thị | Khu 1.5 (Đường N14A, N15A)Khu 1.5 (Đường N14A, N15A) | | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường quy hoạch 18m | Ở đô thị | Khu ZC3 (Đường N2, N2A, N4A, N4, N6)Khu ZC3 (Đường N2, N2A, N4A, N4, N6) | | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường quy hoạch 18m | Ở đô thị | Khu ZC3.1 (Đường N6A, N8A, N10A, N12 A, N13A)Khu ZC3.1 (Đường N6A, N8A, N10A, N12 A, N13A) | | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường quy hoạch 20m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch 20m | Ở đô thị | Khu 1.4 (Đường N56, N65)Khu 1.4 (Đường N56, N65) | | 2.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường quy hoạch 20m | Ở đô thị | Khu 1.5 (Đường N14, N15, N43.1, N24)Khu 1.5 (Đường N14, N15, N43.1, N24) | | 2.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường quy hoạch 20m | Ở đô thị | Khu 3.3 (Đường D20, D22)Khu 3.3 (Đường D20, D22) | | 2.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |