THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa năm 2026, gồm 73 đường/khu vực có dữ liệu và 104 dòng giá. Giá từ 430 đến 1.132.560.000 đồng/m².

Có 73 đường/khu vực và 104 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4mCác lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m
7.720/m²6.010/m²5.150/m²430/m²
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ
2.4 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ
2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Đoạn còn lại
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Đoạn còn lạiĐoạn còn lại
860/m²430/m²2.590/m²—
Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ giới 14m)
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Lê LợiTrần Nguyên Hãn
2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đường D3 QH rộng 14m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²92.660/m²
Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m)
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Hùng VươngGiáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
3.8 triệu/m²2.6 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m)
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Km0+279,56Km0+351,00
3.8 triệu/m²2.6 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường N3A (QH 20m)
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến3.4 triệu/m²———
Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 1Đến biển
1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²84.080/m²72.070/m²
Đường QH 10
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.9 triệu/m²———
Đường QH 14,5m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.4 triệu/m²———
Đường QH 30m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến11.3 triệu/m²———
Đường QH 7m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.4 triệu/m²———
Đường quy hoạch 10m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Đường quy hoạch 12m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu 1.5 (Đường N23.1,N23.2)Khu 1.5 (Đường N23.1,N23.2)
2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²9.010/m²
Đường quy hoạch 13m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đường quy hoạch 15m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu 1.5 (Đường D14, N37A, N43B, N46, N49A, N43A, D23. N49, N36, N34, N32, N25)Khu 1.5 (Đường D14, N37A, N43B, N46, N49A, N43A, D23. N49, N36, N34, N32, N25)
2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²96.100/m²
Đường quy hoạch 15m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu 3.3 (Đường E10A, N46, D24, D17A, E11A, N27A, E13, N32A, N31, N26, N20, N19, N22, N30, N33, N35, N37, N38, D19B, N41, N44, N47, E16, E17, N48, N45, N42, E18, N39, N39A, E19, D19A, D19C)Khu 3.3 (Đường E10A, N46, D24, D17A, E11A, N27A, E13, N32A, N31, N26, N20, N19, N22, N30, N33, N35, N37, N38, D19B, N41, N44, N47, E16, E17, N48, N45, N42, E18, N39, N39A, E19, D19A, D19C)
2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²96.100/m²
Đường quy hoạch 15m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu ZC3.1 (Đường D31)Khu ZC3.1 (Đường D31)
2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²96.100/m²
Đường quy hoạch 16m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đường quy hoạch 16m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu 1.4 (Đường D29, D30, D32, D28, N53, N59, N63, N67, N52, N51, N51A, N55)Khu 1.4 (Đường D29, D30, D32, D28, N53, N59, N63, N67, N52, N51, N51A, N55)
2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Đường quy hoạch 16m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu ZC3.1 (Đường N54, N54A, N58, N57, N57A. N60, N61, N62, N62A, N64, N64A, N66A, N66, N68A, N68)Khu ZC3.1 (Đường N54, N54A, N58, N57, N57A. N60, N61, N62, N62A, N64, N64A, N66A, N66, N68A, N68)
2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Đường quy hoạch 18m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu 1.5 (Đường N14A, N15A)Khu 1.5 (Đường N14A, N15A)
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường quy hoạch 18m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu ZC3 (Đường N2, N2A, N4A, N4, N6)Khu ZC3 (Đường N2, N2A, N4A, N4, N6)
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường quy hoạch 18m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu ZC3.1 (Đường N6A, N8A, N10A, N12 A, N13A)Khu ZC3.1 (Đường N6A, N8A, N10A, N12 A, N13A)
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường quy hoạch 20m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thịToàn tuyến2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Đường quy hoạch 20m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu 1.4 (Đường N56, N65)Khu 1.4 (Đường N56, N65)
3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường quy hoạch 20m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu 1.5 (Đường N14, N15, N43.1, N24)Khu 1.5 (Đường N14, N15, N43.1, N24)
3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường quy hoạch 20m
Phường Bắc Cam Ranh
ODTỞ đô thị
Khu 3.3 (Đường D20, D22)Khu 3.3 (Đường D20, D22)
3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Bắc Cam Ranh năm 2026

Khu vực:
Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 430 đến 1.132.560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bắc Cam Ranh