(đoạn thuộc phường Cam Ranh) | Ở đô thị | Hùng VươngPhạm Văn Đồng | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Bạch Đằng | Ở đô thị | Hùng VươngTrường tiểu học | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 96.100/m² |
Bạch Đằng | Ở đô thị | Trường tiểu họcBiển | | 1.4 triệu/m² | 92.660/m² | 72.070/m² |
Đường 22/8 | Ở đô thị | Lê Hồng PhongHùng Vương | | 6.2 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Chế Lan viên | Ở đô thị | Phạm Ngọc ThạchTôn Thất Tùng | | 2.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Đường Chế Lan viên | Ở đô thị | Tố HữuPhạm Ngọc Thạch | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường D1, địa bàn Cam Lộc cũ | Ở đô thị | Đường Hoàng Văn ThụĐường Nguyễn Thị Minh Khai | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m) | Ở đô thị | Lương Thế Vinhgiáp đường 22/8 | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m) | Ở đô thị | Trần Bình TrọngLương Thế Vinh | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường QH rộng 13m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH rộng 16m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH rộng 20m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH rộng 21 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường QH rộng 27m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường QH rộng 28 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường quy hoạch 13m (khu A1, A2) | Ở đô thị | Đường quy hoạch 13m (khu A1, A2)Đường quy hoạch 13m (khu A1, A2) | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch 13m (khu A3) | Ở đô thị | Đường quy hoạch 13m (khu A3)Đường quy hoạch 13m (khu A3) | | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch 5,5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch 6m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 96.100/m² | — |
Đường quy hoạch 7m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch rộng 10m - 13m | Ở đô thị | Đường quy hoạch rộng 10m - 13mĐường quy hoạch rộng 10m - 13m | | 1.4 triệu/m² | 92.660/m² | — |
Đường quy hoạch rộng 10m-13m | Ở đô thị | Đường quy hoạch rộng 10m-13mĐường quy hoạch rộng 10m-13m | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch rộng 16m | Ở đô thị | Đường quy hoạch rộng 16mĐường quy hoạch rộng 16m | | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch rộng 6m | Ở đô thị | Đường quy hoạch rộng 6mĐường quy hoạch rộng 6m | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch rộng 6m-7m | Ở đô thị | Đường quy hoạch rộng 6m-7mĐường quy hoạch rộng 6m-7m | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch rộng trên 13m | Ở đô thị | Đường quy hoạch rộng trên 13mĐường quy hoạch rộng trên 13m | | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống | Ở đô thị | Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuốngĐường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phú, Cam Thuận cũ) | Ở đô thị | Hùng VươngPhạm Văn Đồng | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường số 5B (QH 13m) | Ở đô thị | Đường số 1AHết khu dân cư | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) | Ở đô thị | Nguyễn Thái Họcngã 6 đường Lê Duẩn | | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |