Bảng giá đất Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa 2026

Dữ liệu bảng giá đất Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.

Có 195 đường/khu vực và 217 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến QL1A (Vĩnh Lương) — Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ
5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến QL1A (Vĩnh Lương) — Từ Trạm TNXK số 9 địa bàn Nha Trang
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đoàn Trần Nghiệp
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Tiếp theoPhạm Văn Đồng
25.7 triệu/m²15.4 triệu/m²12.9 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường 2/4
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Hòn Chồng và C.cư Vĩnh PhướcMai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương
25.7 triệu/m²15.4 triệu/m²12.9 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường 2/4
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Mai Xuân Thưởng và Vĩnh XươngNgã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
20.6 triệu/m²12.4 triệu/m²10.3 triệu/m²5.1 triệu/m²
Đường 2/4
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Tiếp theoGiáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ
15.4 triệu/m²9.3 triệu/m²7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) — Tiếp theo
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Giáp đường Phạm Văn Đồng
3.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²
Dương Hiến Quyền
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Điện Biên PhủBa Làng
8.6 triệu/m²5.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng-Đồng Láng cũ) — Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a)
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Đường trường Nguyễn Viết Xuân
2.9 triệu/m²1.5 triệu/m²980.100/m²
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ)Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)
13.7 triệu/m²8.2 triệu/m²6.9 triệu/m²3.4 triệu/m²
KDC Đường Đệ-Vĩnh Hòa — *Đông Mương Đường Đệ (QH biệt thự Đường Đệ cũ): QH rộng 10-13m (Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu)
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thịToàn tuyến9.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
KDC Đường Đệ-Vĩnh Hòa — *Đông Mương Đường Đệ: QH rộng trên 13m (Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục)
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thịToàn tuyến10.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.4 triệu/m²3 triệu/m²
KDC Đường Đệ-Vĩnh Hòa — *Khu tái định cư Hòn Đỏ: QH rộng từ 10m đến 13m
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thịToàn tuyến8.6 triệu/m²5.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²
KDC Đường Đệ-Vĩnh Hòa — *Tây Mương Đường Đệ: QH rộng trên 13m đến dưới 20m (Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở)
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thịToàn tuyến9.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
KDC Đường Đệ-Vĩnh Hòa — *Tây Mương Đường Đệ: QH rộng từ 20m trở lên (Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ)
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thịToàn tuyến10.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.4 triệu/m²3 triệu/m²
KDC tổ 32-33 (Vĩnh Thọ cũ) — Lô 7,8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thịToàn tuyến38.4 triệu/m²16.7 triệu/m²13.9 triệu/m²6.9 triệu/m²
KDC tổ 32-33 (Vĩnh Thọ cũ) — Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1,2,3 lộ giới 10m)
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thịToàn tuyến42.6 triệu/m²18.5 triệu/m²15.4 triệu/m²7.7 triệu/m²
Khu dân cư A&T — Lương Ngọc Quyến
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Sư Vạn HạnhThái Phiên
8.6 triệu/m²5.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Khu dân cư A&T — Lương Văn Can
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Đường 2/4Sư Vạn Hạnh
8.6 triệu/m²5.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Khu dân cư A&T — Ngô Gia Khảm
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Đường 2/4Thái Phiên
17.2 triệu/m²10.3 triệu/m²8.6 triệu/m²4.3 triệu/m²
Khu dân cư A&T — Nguyễn Cao
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Lương Văn CanNguyễn Quyền
13.7 triệu/m²8.2 triệu/m²6.9 triệu/m²3.4 triệu/m²
Khu dân cư A&T — Nguyễn Quyền
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Đường 2/4Sư Vạn Hạnh
15.4 triệu/m²9.3 triệu/m²7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²
Khu dân cư A&T — Sư Vạn Hạnh
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Ngô Gia KhảmNguyễn Quyền
13.7 triệu/m²8.2 triệu/m²6.9 triệu/m²3.4 triệu/m²
Khu dân cư A&T — Thái Phiên
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Ngô Gia KhảmLương Ngọc Quyến
9.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Khu dân cư Ba Làng — Lê Văn Huân
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Tiếp theoTrần Nguyên Đán (theo QH)
10.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.4 triệu/m²3 triệu/m²
Khu dân cư Ba Làng — Nguyễn Khắc Viện
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Điện Biên PhủHết khu tập thể Công ty Dệt
10.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.4 triệu/m²3 triệu/m²
Khu dân cư Ba Làng — Phó Đức Chính
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Điện Biên PhủTrần Nguyên Đán (theo QH)
10.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.4 triệu/m²3 triệu/m²
Khu dân cư Ba Làng — Sử Hy Nhan
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Điện Biên PhủMai Xuân Thưởng (theo QH)
9.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (Vĩnh Hòa cũ) — Đặng Tử Mẫn
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Điện Biên PhủVõ Trường Toản
10.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.4 triệu/m²3 triệu/m²
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (Vĩnh Hòa cũ) — Nguyễn Thành
Phường Bắc Nha Trang
ODTỞ đô thị
Điện Biên PhủVõ Trường Toản
10.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.4 triệu/m²3 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bắc Nha Trang