Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thửa 1104 tờ 33) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 33.460/m² | 24.340/m² | — |
Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ, Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa | Ở đô thị | Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ, Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửaĐoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ, Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa | | 320/m² | 1.940/m² | — |
Đường QH rộng 13 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 940/m² |
Đường QH rộng 15 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 9.830/m² | 7.640/m² |
Đường QH rộng 17 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 9.830/m² |
Đường QH rộng 20 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.6 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 9.830/m² |
Đường QH rộng 20m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 33.460/m² | 24.340/m² | — |
Đường QH rộng 23 m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường QH rộng 9,5m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 33.460/m² | 24.340/m² | — |
Hùng Vương | Ở đô thị | Cầu BaGiáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 8.740/m² |
Hùng Vương | Ở đô thị | Cầu Trà LongCầu Đa | | 3.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão | Ở đô thị | Hùng VươngTrần Quang Khải | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 940/m² |
Thôn Hòa An | Ở đô thị | Các vị trí còn lại | — | — | 24.340/m² | — |
Thôn Hòa An | Ở đô thị | Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường)Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung | — | 33.460/m² | — | — |
Thôn Hòa An | Ở đô thị | Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến)Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) | | — | — | — |
Thôn Hòa An | Ở đô thị | Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An)Nhà thờ Phú Phong | — | 33.460/m² | — | — |
Thôn Hòa Bình | Ở đô thị | Các vị trí còn lại | — | — | 24.340/m² | — |
Thôn Hòa Bình | Ở đô thị | Từ cổng làng văn hóa thôn Hoà BìnhCầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) | | — | — | — |
Thôn Hòa Bình | Ở đô thị | Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị HiênCầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa) | — | 33.460/m² | — | — |
Thôn Suối Môn | Ở đô thị | Các vị trí còn lại | — | — | 18.250/m² | — |
Thôn Suối Môn | Ở đô thị | Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 3Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng) | — | 30.890/m² | — | — |
Thôn Suối Môn | Ở đô thị | Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh TìnhCuối đường giáp khu đập Suối Hành | — | 33.460/m² | — | — |
Thôn Suối Môn | Ở đô thị | Khu vực Chợ mới xã | | — | — | — |
Thôn Suối Môn | Ở đô thị | Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình | — | 33.460/m² | — | — |
Thôn Suối Môn | Ở đô thị | Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2)Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | | — | — | — |
Thôn Suối Môn | Ở đô thị | Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát SâuNhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn) | — | 24.340/m² | — | — |
Thôn Suối Môn | Ở đô thị | Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn)Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu | | — | — | — |
Thôn Tân Hiệp | Ở đô thị | Các vị trí còn lại | — | — | 24.340/m² | — |
Thôn Tân Hiệp | Ở đô thị | Đường vào ga Ngã Ba | | — | — | — |
Thôn Tân Hiệp | Ở đô thị | Từ cầu sắtGiáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ | — | 33.460/m² | — | — |