Bảng giá đất Phường Cam Linh, Khánh Hòa 2026

Dữ liệu bảng giá đất Phường Cam Linh, Khánh Hòa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2026.

Có 36 đường/khu vực và 60 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Chu Văn An
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Nguyễn Tri PhươngĐiện Biên Phủ
1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²8.740/m²7.490/m²
Chu Văn An
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Phạm Ngũ LãoNguyễn Tri Phương
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²940/m²780/m²
Đường 22/8
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đường 3/4giáp nhà ông Hùng
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường 22/8
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Hùng VươngĐường 3/4
10.3 triệu/m²6.2 triệu/m²4.5 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường 3/4
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Tố HữuVõ Thị Sáu
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường 3/4
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Võ Thị SáuNguyễn Trọng Kỷ
6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường A12a, A12b, A14, B12, A16, A22, B13, A11, B2s (QH rộng 6m).
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đường A12a, A12b, A14, B12, A16, A22, B13, A11, B2s (QH rộng 6m).Đường A12a, A12b, A14, B12, A16, A22, B13, A11, B2s (QH rộng 6m).
1.3 triệu/m²
Đường A20 (QH rộng 7m).
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.4 triệu/m²
Đường Hoàng Việt
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Nhà công vụLê Duẩn
2.5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²8.740/m²
Đường Hoàng Việt
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Phạm Văn ĐồngNhà công vụ
2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²9.830/m²
Đường QH rộng 30m
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thịToàn tuyến9.4 triệu/m²
Đường Thế Lữ
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đường Thế LữĐường Hoàng Việt
2.5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²8.740/m²
Đường Thế Lữ
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Lê DuẩnHết khu QH
2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²9.830/m²7.640/m²
Đường Tô Ngọc Vân
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đường Trần Tế XươngHết khu QH
2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²9.830/m²7.640/m²
Đường Trần Tế Xương
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đường Trần Tê XươngĐường Thế Lữ
2.5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²8.740/m²
Đường Trần Tế Xương
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đường Thế LữĐường Tô Ngọc Vân
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Chu Văn AnNguyễn Trọng Kỷ
2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²940/m²
Hùng Vương
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Ngã 5 (đường 22/8)Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo
10.3 triệu/m²6.2 triệu/m²4.5 triệu/m²2.4 triệu/m²
Hùng Vương
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Phạm Văn ĐồngNgã 5 (đường 22/8)
9.4 triệu/m²5.6 triệu/m²4.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đoạn còn lại
2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²9.830/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đường 22/8Nguyễn Khuyến
2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.3 triệu/m²9.830/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Nguyễn KhuyếnĐường Điện Biên Phủ
4.5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Nguyễn Trãi
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Nguyễn Trọng KỷCảng cá
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Nguyễn Tri Phương
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Cô nhi viện Sao MaiĐường 3/4
2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²940/m²
Nguyễn Trọng Kỷ
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Tô Văn ƠnGiáp cảng Ba Ngòi
6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Chu Văn AnPhạm Văn Đồng
2 triệu/m²1.3 triệu/m²9.830/m²8.420/m²
Phạm Văn Đồng
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Điện Biên PhủNguyễn Trọng Kỷ
8.4 triệu/m²5.1 triệu/m²3.7 triệu/m²2 triệu/m²
Phạm Văn Đồng
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Hùng VươngĐiện Biên Phủ
10.3 triệu/m²6.2 triệu/m²4.5 triệu/m²2.4 triệu/m²
Phan Bội Châu
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Đường 22/8Tô Văn Ơn
1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²8.740/m²7.490/m²
Phan Bội Châu
Phường Cam Linh
ODTỞ đô thị
Trần Nhân TôngĐường 22/8
2.5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.1 triệu/m²8.740/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Cam Linh