Chu Văn An | Ở đô thị | Nguyễn Tri PhươngĐiện Biên Phủ | | 1.1 triệu/m² | 8.740/m² | 7.490/m² |
Chu Văn An | Ở đô thị | Phạm Ngũ LãoNguyễn Tri Phương | | 1.1 triệu/m² | 940/m² | 780/m² |
Đường 22/8 | Ở đô thị | Đường 3/4giáp nhà ông Hùng | | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 22/8 | Ở đô thị | Hùng VươngĐường 3/4 | | 6.2 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 3/4 | Ở đô thị | Tố HữuVõ Thị Sáu | | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 3/4 | Ở đô thị | Võ Thị SáuNguyễn Trọng Kỷ | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường A12a, A12b, A14, B12, A16, A22, B13, A11, B2s (QH rộng 6m). | Ở đô thị | Đường A12a, A12b, A14, B12, A16, A22, B13, A11, B2s (QH rộng 6m).Đường A12a, A12b, A14, B12, A16, A22, B13, A11, B2s (QH rộng 6m). | | — | — | — |
Đường A20 (QH rộng 7m). | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Hoàng Việt | Ở đô thị | Nhà công vụLê Duẩn | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 8.740/m² |
Đường Hoàng Việt | Ở đô thị | Phạm Văn ĐồngNhà công vụ | | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 9.830/m² |
Đường QH rộng 30m | Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Thế Lữ | Ở đô thị | Đường Thế LữĐường Hoàng Việt | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 8.740/m² |
Đường Thế Lữ | Ở đô thị | Lê DuẩnHết khu QH | | 1.5 triệu/m² | 9.830/m² | 7.640/m² |
Đường Tô Ngọc Vân | Ở đô thị | Đường Trần Tế XươngHết khu QH | | 1.5 triệu/m² | 9.830/m² | 7.640/m² |
Đường Trần Tế Xương | Ở đô thị | Đường Trần Tê XươngĐường Thế Lữ | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 8.740/m² |
Đường Trần Tế Xương | Ở đô thị | Đường Thế LữĐường Tô Ngọc Vân | | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) | Ở đô thị | Chu Văn AnNguyễn Trọng Kỷ | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 940/m² |
Hùng Vương | Ở đô thị | Ngã 5 (đường 22/8)Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo | | 6.2 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Hùng Vương | Ở đô thị | Phạm Văn ĐồngNgã 5 (đường 22/8) | | 5.6 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ở đô thị | Đoạn còn lại | | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 9.830/m² |
Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ở đô thị | Đường 22/8Nguyễn Khuyến | | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 9.830/m² |
Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ở đô thị | Nguyễn KhuyếnĐường Điện Biên Phủ | | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Nguyễn Trọng KỷCảng cá | | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Nguyễn Tri Phương | Ở đô thị | Cô nhi viện Sao MaiĐường 3/4 | | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 940/m² |
Nguyễn Trọng Kỷ | Ở đô thị | Tô Văn ƠnGiáp cảng Ba Ngòi | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão | Ở đô thị | Chu Văn AnPhạm Văn Đồng | | 1.3 triệu/m² | 9.830/m² | 8.420/m² |
Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Điện Biên PhủNguyễn Trọng Kỷ | | 5.1 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Hùng VươngĐiện Biên Phủ | | 6.2 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phan Bội Châu | Ở đô thị | Đường 22/8Tô Văn Ơn | | 1.1 triệu/m² | 8.740/m² | 7.490/m² |
Phan Bội Châu | Ở đô thị | Trần Nhân TôngĐường 22/8 | | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 8.740/m² |