Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộĐến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ | | — | — | — |
Ấp Bửu II | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống XìaĐến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn) | | — | — | — |
Ấp Ông Do | Đất ở nông thôn | Vàm Ông DoHết ranh đất ông Nhàn | | — | — | — |
Ấp Phú Tân | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn PhươngĐến cầu 30 tháng 4 | | — | — | — |
Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định ThànhĐến cầu Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)) | | — | — | — |
Ấp Vinh Hoa | Đất ở nông thôn | Ranh đất ông KhánhHết ranh đất ông Út Huỳnh | | — | — | — |
Ấp Xóm Lớn Trong | Đất ở nông thôn | Cầu Ông DoCầu Xi Tẹc | | — | — | — |
Bờ Tây Sông Trẹm | Đất ở nông thôn | Rạch Ông BườngRạch Cai Phú | | — | — | — |
Các tuyến đường thuộc dự án | Đất ở đô thị | Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè) | | — | — | — |
Cao theo Văn Lầu (Phía bên trái hướng từ cầu Kim Sơn ra biển) | Đất ở đô thị | giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu)Đường vào Tiểu đoàn 1 | | — | — | — |
Chợ Cầu Đỏ | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị TuyếtĐến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh | | — | — | — |
Đất trồng cây lâu năm | Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 130.000/m² | — | — |
Đường 19-5 | Đất ở nông thôn | Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ)Giáp ranh Bệnh viện | | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | Ngã ba bưu điện huyệnNgã tư Quỹ tín dụng | | — | — | — |
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) | Đất ở nông thôn | Giáp ranh xã Khánh BìnhCống Ông Bích Nhỏ (phía Đông) trong đê | | — | — | — |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa)Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính) | | — | — | — |
Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) | Đất ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ĐH 02 | Đất ở nông thôn | Cầu Đầu XấuBến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp) | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Từ nhà ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377)Kênh 12 + 500m | | — | — | — |
Đường đi Vĩnh Hưng | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ đền Thờ BácĐến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Nam | | — | — | — |
Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) | Đất ở nông thôn | Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ)Đến cầu Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại) | | — | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Trần Hưng Đạo | | — | — | — |
Đường N3 | Đất ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) | Đất ở đô thị | Trần HuỳnhChâu Văn Đặng | | — | — | — |
Đường Nguyễn Văn Cứng | Đất ở nông thôn | Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch)Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình | | — | — | — |
Đường ô tô về trung tâm xã Tạ An Khương Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | Trụ sở Mặt trận Tổ quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)Cầu kênh Sáu Đông | | — | — | — |
Đường Phan Ngọc Hiển | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè)Đến bến phà Rạch Cóc | | — | — | — |
Đường số 1 | Đất ở đô thị | Cao ThắngTrương Phùng Xuân | | — | — | — |
Đường số 1 | Đất ở nông thôn | Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông)Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn) | | — | — | — |