Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7 | Đất ở nông thôn | Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ ThờHết ranh chợ Trí Lực | | — | — | — |
Tuyến kênh 30 | Đất ở nông thôn | Phủ Thờ Bác (Bờ Đông)Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực | | — | — | — |
Tuyến kênh 30 | Đất ở nông thôn | Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc)Kênh 8 (Bờ Bắc) | | — | — | — |
Tuyến kênh 7 | Đất ở nông thôn | Ranh chợ Trí LựcHết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền | | — | — | — |
Tuyến kênh 7 | Đất ở nông thôn | Hết ranh đất Cây xăng Thanh HiềnKênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải) | | — | — | — |
Kênh 7 | Đất ở nông thôn | Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông)Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) | | — | — | — |
Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông | Đất ở nông thôn | Đầu cầu bờ Tây kênh 30Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch | | — | — | — |
Đường ĐT.983 | Đất ở nông thôn | Giáp ranh xã Thới BìnhKênh Lầu | | — | — | — |
Đường ĐT.983 | Đất ở nông thôn | Kênh LầuCầu Thầy | | — | — | — |
Đường ĐT.983 | Đất ở nông thôn | Cầu ThầyQuốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ) | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang)Cống Nam Đông | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Cống Nam ĐôngCầu Trí Phải + 500m | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Cầu Trí Phải + 500mCầu Trí Phải | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Cầu Trí PhảiCầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội) | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100mCống Kinh 5 | | — | — | — |
Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc) | Đất ở nông thôn | Cầu Trí PhảiCầu Trí Phải + 1000m | | — | — | — |
Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc | Đất ở nông thôn | Kênh KiểmCầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình) | | — | — | — |
Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc | Đất ở nông thôn | Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình) | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Cống Kinh 5Kinh 3 Huệ | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Kinh 3 HuệCầu Chợ Hội + 500m | | — | — | — |
Quốc lộ 63 | Đất ở nông thôn | Cầu Chợ Hội + 500mCống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc ) | | — | — | — |
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | Bạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ)Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú (cũ) | | — | — | — |
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ)UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí) | | — | — | — |
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội | | — | — | — |
Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ)Ngã tư Chợ Hội + 500m | | — | — | — |
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ | Đất ở nông thôn | Cầu Chợ Hội - Ranh HạtLộ Tràm Thẻ | | — | — | — |
Lộ Trời Mộc - Chủ Chí | Đất ở nông thôn | UBND xã Tân Phú (cũ) + 300mGiáp ranh xã Phong Hiệp | | — | — | — |
Tuyến lộ Tapasa | Đất ở nông thôn | Vàm Nhà Máy ARanh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong | | — | — | — |
Lộ Chợ Hội - 7000 | Đất ở nông thôn | Trạm Y tế cũKênh 7000 | | — | — | — |