Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 7) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Ranh đất ông Nguyễn Văn CườngHết ranh đất bà Nguyễn Mỹ Nhung | | — | — | — |
Khu trung tâm xã( Tuyến chợ Nhà lồng Vàm Đình) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Ranh đất ông PhướcTrạm y tế xã | | — | — | — |
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 10) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Ranh đất ông PhướcĐến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương | | — | — | — |
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Ranh đất ông Võ Văn ĐèoHết ranh đất ông Phan Minh Kiệt | | — | — | — |
Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ cầu Vàm Đình - Cống Mây Dóc) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Cầu Vàm ĐìnhCống Mây Dóc | | — | — | — |
Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ Cống Mây Dóc đến Cống Cái Chim) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Cống Mây DócCống Cái Chim | | — | — | — |
Khu trung tâm xã ( Tuyến đường 12) | Đất ở nông thôn | Cầu Thu Phí Vàm ĐìnhHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặng | | — | — | — |
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Khu vực dân cư Giáp Nước) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Cống Giáp Nước (Cống Đá)Trường Tiểu Học Phú Thuận | | — | — | — |
Khu vực dân cư Giáp Nước (2 bên) | Đất ở nông thôn | Cầu Đập Rạch LángHết ranh đất ông Nguyễn Văn Sỹ | | — | — | — |
Tuyến Cầu Đập Rạch Láng đến lộ kênh 4 (2 bên) | Đất ở nông thôn | Cây xăng ông Huỳnh Hoàng ThắngĐầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung) | | — | — | — |
Tuyến kênh Bến Đìa | Đất ở nông thôn | Nhà văn hoá ấp Giáp NướcCầu Tình Thương 9 | | — | — | — |
Tuyến lộ Cống đá- kênh 4 (đoạn cầu Bến Đìa -đến cầu Đòn Dong | Đất ở nông thôn | Cầu Bến Đìacầu Đòn Dong | | — | — | — |
Tuyến kênh Thọ Mai (cầu bãi cát đến nhà bà Lưu Hồng Miền) | Đất ở nông thôn | Cầu Bãi cátHết ranh đất bà Lưu Hồng Miền | | — | — | — |
Tuyến kênh xáng Vàm Đình - Cái Nước | Đất ở nông thôn | Cầu Bãi cátHết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền | | — | — | — |
Khu Trung tâm xã (Tuyến đường số 10) | Đất ở nông thôn | Ranh đất ông Mai Thanh PhươngCầu Vàm Đình | | — | — | — |
Tuyến đường Vàm Đình- Phú Mỹ (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đặng đến nhà ông Nguyễn Hoàng Trung | Đất ở nông thôn | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặngphần đất ông Nguyễn Hoàng Trung | | — | — | — |
Khu vực trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Cầu Thu phí Vàm ĐìnhTuyến đường ĐT 986 | | — | — | — |
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Trường TH Phú Thuận đến lộ kênh 4) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Trường TH Phú ThuậnLộ kênh 4 | | — | — | — |
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn cầu Mây Dóc đến Cống Giáp Nước) (2 bên) | Đất ở nông thôn | Cầu Mây DốcĐập Giáp Nước (Cống Đá) | | — | — | — |
Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng | Đất ở nông thôn | Cầu nhà văn hoá Trống VàmPhần đất ông Nguyễn Minh Đương | | — | — | — |
Khu vực Vàm Xáng - Ba Tiệm | Đất ở nông thôn | Hết ranh đất bà Nghê Mỹ ChâuHết ranh đất ông Tô Văn Sén | | — | — | — |
Kênh xáng Thọ Mai | Đất ở nông thôn | Ngã Ba Kênh xáng Thọ MaiHết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ | | — | — | — |
Khu căn cứ Tỉnh ủy | Đất ở nông thôn | Cầu Bà KýVề vàm kênh xáng Thọ Mai | | — | — | — |
Khu căn cứ Tỉnh ủy | Đất ở nông thôn | Cầu Bà KýCầu Đòn Dong | | — | — | — |
Khu căn cứ Tỉnh ủy | Đất ở nông thôn | Cầu Đòn DongCổng chào xã Phú Mỹ (cũ) | | — | — | — |
Tuyến kênh Bà Ký | Đất ở nông thôn | Ngã tư kênh Bà KýTrường tiểu học Phú Mỹ 3 | | — | — | — |
Tuyến kênh Bà Ký | Đất ở nông thôn | Đầu ngã tư kênh Bà KýKênh Đòn Dong | | — | — | — |
Khu vực Ba Tiệm - Lung Môn | Đất ở nông thôn | Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng TrungĐầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận cũ) | | — | — | — |
Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba Pha | Đất ở nông thôn | Ngã ba kênh Bà KýKênh Ba Pha | | — | — | — |
Tuyến kênh Đê Quốc Phòng | Đất ở nông thôn | Kênh đê Quốc PhòngĐến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung | | — | — | — |