Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Từ nhà ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377)Kênh 12 + 500m | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Kênh 12 + 500mKênh 13 + 500m | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Kênh 13 + 500mRạch Ngã Bát | | — | — | — |
Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất ở nông thôn | Giáp ranh xã Tân Bằng ( Từ đất ông Đặng Văn Giang thửa 373)Rạch Ngã Bát | | — | — | — |
Đường ĐH 08 | Đất ở nông thôn | Kinh 14Kinh 25 | | — | — | — |
Lộ Kênh 11 | Đất ở nông thôn | Sông Trẹm (Vàm kênh 11)Ranh Hạt (Kênh xáng cùng Kênh 11) | | — | — | — |
Lộ Ngã Bát | Đất ở nông thôn | Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngã Bát)Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng) | | — | — | — |
Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm | Đất ở nông thôn | Đầu nối hành lang ven biển phía NamGiáp ranh xã Khánh Thuận | | — | — | — |
Lộ Kênh 12 | Đất ở nông thôn | Sông Trẹm (Vàm Kênh 12)Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Kinh hàng MítKênh Năm | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Kênh NămKênh Sáu | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Kênh SáuKênh Bảy | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Kênh BảyKênh Chín | | — | — | — |
Bờ Đông sông Trẹm | Đất ở nông thôn | Kênh ChínNhà ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377) | | — | — | — |
Khu tiểu thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm | Đất ở nông thôn | Kênh 11Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự | | — | — | — |
Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa | Đất ở nông thôn | Cầu treoGiáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | | — | — | — |
Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc) | Đất ở nông thôn | Sông TrẹmGiáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | | — | — | — |
Lộ Kênh Trường học | Đất ở nông thôn | Đình thần Tân BằngGiáp đường Hành lang ven biển phía Nam | | — | — | — |
Lộ Kênh 11 lớn | Đất ở nông thôn | Đầu kênh 11 lớn (giáp Sông Trẹm)Giáp ranh huyện U Minh cũ | | — | — | — |
Đường ĐH 08 | Đất ở nông thôn | Giáp ranh xã Biển Bạch ĐôngKênh 11 lớn | | — | — | — |
Lộ Bờ Tây Sông Trẹm | Đất ở nông thôn | Hết ranh chùa Hưng Hạnh TựKinh 14 | | — | — | — |
Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất ở nông thôn | Kênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)Kênh 5 | | — | — | — |
Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất ở nông thôn | Kênh 5Kênh 7 | | — | — | — |
Đường Hành lang ven biển phía Nam | Đất ở nông thôn | Kênh 7đất ông Đặng Văn Giang (Thửa 373) | | — | — | — |
Lộ Bờ Nam Kênh 7 | Đất ở nông thôn | Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm)Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Kênh Ba ChùaCách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình)Hết ranh Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Hết ranh Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũCách Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch) | | — | — | — |
Đường ĐH 04 | Đất ở nông thôn | Cách Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)Kinh hàng Mít | | — | — | — |
Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc) | Đất ở nông thôn | Đường ĐH 04Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam | | — | — | — |