Lộ GTNT dưới mé sông chợ Ông Trang | Đất ở nông thôn | Vàm Ông TrangTrạm Y Tế (Cầu Dân sinh) | | — | — | — |
Lộ GTNT ấp Ông Trang | Đất ở nông thôn | Ngã ba Trụ Sở Ông TrangHết ranh Nhà Đ(cid:113)n cǜ | | — | — | — |
Lộ GTNT ấp Ông Trang A | Đất ở nông thôn | Ranh đất Trường Tiểu Học 1Hết ranh khu Nghĩa Mộ | | — | — | — |
Lộ GTNT đường ôtô vào UBND xã | Đất ở nông thôn | Cầu Ông Đồi (theo lộ Cấp VI đồng bằng)Vàm Ông Trang | | — | — | — |
Lộ GTNT dưới mé sông Ông Trang | Đất ở nông thôn | Hết ranh Trạm y tế xãRanh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mǜi | | — | — | — |
Lộ GTNT ấp Xóm Biển | Đất ở nông thôn | Ranh đất đ(cid:1221)n thờ B(cid:105)c HồRạch Xẻo B(cid:113) | | — | — | — |
Lộ GTNT ấp Tắc Gốc, Vịnh Nước Sôi A | Đất ở nông thôn | Chợ Tắc GốcNgã ba Tắc Gốc | | — | — | — |
Lộ GTNT ấp So Đǜa | Đất ở nông thôn | Chợ So ĐǜaNgã ba So Đǜa | | — | — | — |
Lộ GTNT ấp Sắc Cò - Ông Linh | Đất ở nông thôn | Vàm Ông Linh (Sắc Cò)Ngã ba Sắc Cò | | — | — | — |
Lộ GTNT khu dân cư | Đất ở nông thôn | Khu c(cid:105)n bộ | | — | — | — |
Lộ GTNT khu dân cư | Đất ở nông thôn | Khu gi(cid:105)o viên | | — | — | — |
Tuyến lộ cấp VI đồng bằng | Đất ở nông thôn | Vàm Ông ThuộcCầu Ông Đồi Lớn | | — | — | — |
Tuyến lộ cấp VI đồng bằng | Đất ở nông thôn | Cầu Ông Đồi LớnRanh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mǜi | | — | — | — |
Tuyến lộ cấp VI đồng bằng | Đất ở nông thôn | Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất MǜiGi(cid:105)p ranh xã Đất Mǜi | | — | — | — |
Lộ GTNT khu dân cư Ông Linh | Đất ở nông thôn | Cầu Ông LinhRanh nghĩa địa ấp Ông Linh | | — | — | — |
Đường Hồ Chí Minh | Đất ở nông thôn | Cầu So ĐǜaCầu Kênh Năm (Hòn Khoai) | | — | — | — |
Lộ Bê Tông chợ xã | Đất ở nông thôn | Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã | | — | — | — |
Lộ Bê Tông Trung Tâm Xã | Đất ở nông thôn | Cầu Rạch TàuCầu Lạch Vàm | | — | — | — |
Lộ Bê Tông Mé Sông | Đất ở nông thôn | Gi(cid:105)p Ranh khu quy hoạch trung tâm Chợ xãVàm Kênh Năm | | — | — | — |
Lộ Bê tông | Đất ở nông thôn | Ranh Trụ sở Vườn Quốc gia Mǜi Cà MauHết ranh đồn Biên Phòng Đất Mǜi | | — | — | — |
Lộ Bê Tông | Đất ở nông thôn | Ranh đồn Biên Phòng Đất MǜiCửa Vàm Xo(cid:105)y | | — | — | — |
Lộ Bê Tông | Đất ở nông thôn | Cầu Kênh Đào TâyCửa Vàm Xo(cid:105)y | | — | — | — |
Lộ bê tông | Đất ở nông thôn | Khu t(cid:105)i định cư kinh năm | | — | — | — |
Lộ bê tông | Đất ở nông thôn | Cầu Khào ThịCầu Kinh Cụt | | — | — | — |
Tuyến đường cấp VI | Đất ở nông thôn | Gi(cid:105)p ranh với xã Viên AnCầu sập Kinh Năm | | — | — | — |
Tuyến đường cấp VI | Đất ở nông thôn | Cầu sập Kinh NămĐường Hồ Chí Minh | | — | — | — |
Tuyến đường cấp VI | Đất ở nông thôn | Cầu Khào ThịGi(cid:105)p Ranh Vườn Quốc Gia | | — | — | — |
Tuyến Hồ Chí Minh | Đất ở nông thôn | Cầu Kinh 5 Hòn KhoaiGi(cid:105)p Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi) | | — | — | — |
Đường Hồ Chí Minh | Đất ở nông thôn | Cầu Rạch TàuCầu Lạch Vàm | | — | — | — |
Lộ bê tông | Đất ở nông thôn | Tuyến gi(cid:105)p ranh Trung tâm chợ (Đội thuế cǜ)Cầu Lạch Vàm | | — | — | — |