Tuyến Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Cây Cui - Xẻo Gừa) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ Ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh 6000) giáp xã Vĩnh PhướcĐến hết ranh đất ông Trương Quang Ba, giáp câu kênh ranh, ấp Ngô Kim | | — | — | — |
Tuyến Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng – Ngô Kim – Cây Cui – Xẻo Gừa) | Đất ở nông thôn | Từ giáp câu kênh ranh (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim)Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hoá) | | — | — | — |
Tuyến Vành đai Khu căn cứ Tỉnh uỷ đặc biệt Cái Chanh (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng) | Đất ở nông thôn | Từ cầu Xẻo Gừa (từ ranh đất ông Trần Bách Chiến)Đến giáp Cầu treo Vĩnh Phong (ấp Xẻo Dừng) | | — | — | — |
Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) | Đất ở nông thôn | Từ đất ông Danh Hoàng Phel (kênh 6000), ấp Ninh Thạnh ĐôngĐến kênh 10000 (nhà Danh Cáo) ấp KosThum | | — | — | — |
Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) | Đất ở nông thôn | Từ giáp cầu 10000 (nhà ông Danh Cáo), ấp KosThumĐến giáp ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây | | — | — | — |
Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) | Đất ở nông thôn | Từ hết ranh đất ông Nguyễn Quốc ToànĐến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ) | | — | — | — |
Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) | Đất ở nông thôn | Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)- Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng) | | — | — | — |
Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) | Đất ở nông thôn | Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hóa) | | — | — | — |
Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn | Đất ở nông thôn | Từ kênh 6000 (nhà ông Vũ Thanh Tòng) ấp Thống NhấtĐến Cầu Kênh 12000, ấp Chòm Cao | | — | — | — |
Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn | Đất ở nông thôn | Từ đất ông Lê Hồng Dân (cầu kênh 12000), ấp Chòm CaoĐến hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây | | — | — | — |
Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn | Đất ở nông thôn | Từ hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh TâyĐến giáp cầu kênh 14 (hết ranh đất ông Phạm Văn Thuận) | | — | — | — |
Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ đất ông Phạm Văn Thuận, ấp Xẻo GừaĐến cầu Vàm Xẻo Gừa (hết ranh đất ông Trần Bách Chiến) | | — | — | — |
Tuyến kênh 6000 (ấp Ninh Thạnh Đông) giáp xã Vĩnh Phước | Đất ở nông thôn | Từ hết ranh đất ông Trần Văn Cang, ấp Ninh Thạnh ĐôngĐết hết ranh đất ông Danh Hoàng Phel | | — | — | — |
Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) | Đất ở nông thôn | Bờ Nam từ hết ranh đất ông Trần Ngọc Hiển, ấp Ninh Thạnh ĐôngĐến hết ranh đất ông Phan Văn Lập | | — | — | — |
Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) | Đất ở nông thôn | Bờ Bắc từ đất ông Trần Văn Quân, ấp Ninh Thạnh ĐôngĐến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến | | — | — | — |
Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng – KosThum) | Đất ở nông thôn | Bờ Đông từ giáp kênh 7000, ấp Ninh Thạnh ĐôngĐến giáp ranh đất Chùa KosThum | | — | — | — |
Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng – KosThum) | Đất ở nông thôn | Bờ Tây từ giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Khải, ấp Ninh Thạnh ĐôngĐến giáp kênh xã Sang (nhà ông Danh Hoàng Anh) ấp KosThum | | — | — | — |
Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) | Đất ở nông thôn | Bờ Nam từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Quân, ấp Ninh Thạnh ĐôngĐến giáp ranh đất bà Võ Thị Vân ấp Cai Giảng | | — | — | — |
Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) | Đất ở nông thôn | Bờ Bắc từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Lời, ấp Ninh Thạnh ĐôngĐến giáp ranh đất bà Võ Thị Diệu, áp Cai Giảng | | — | — | — |
Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum) | Đất ở nông thôn | Từ giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Thuỷ, ấp Cây Méc (bờ tây)Đến giáp ranh đất ông Tăng Bình, ấp KosThum | | — | — | — |
Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum) | Đất ở nông thôn | Từ giáp ranh đất ông Châu Văn Hội (bờ đông)Đến hết ranh đất bà Trần Thị Luối | | — | — | — |
Tuyến kênh Cây Méc | Đất ở nông thôn | Từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn SựĐến giáp ranh đất Bà Ly kênh Cai Giảng | | — | — | — |
Tuyến kênh Cây Méc | Đất ở nông thôn | Từ đất ông Nguyễn Văn ÚtĐến ranh đất bà Nguyễn Bé Năm | | — | — | — |
Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc – Cai Giảng – KosThum) | Đất ở nông thôn | Từ hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây MécĐến giáp ranh đất ông Danh Mộ, ấp KosThum | | — | — | — |
Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc – Cai Giảng – KosThum) | Đất ở nông thôn | Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây MécĐến hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra, ấp KosThum | | — | — | — |
Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) | Đất ở nông thôn | Bờ Đông giáp xã Hồng Dân (Cầu 3/2)Đến cầu kênh Xã Sang (hết ranh đất Trần Kim Chi) | | — | — | — |
Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) | Đất ở nông thôn | Bờ Tây Từ giáp ranh đất ông Phạm Văn Hưởng, ấp Cây MécĐến hết ranh đất ông Quách Há gần kênh Xã Sang | | — | — | — |
Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) | Đất ở nông thôn | Bờ Đông Cầu Kênh Xã Xang (hết ranh đất Trần Kim Chi)Đến cầu Út Oanh (kênh Ranh) | | — | — | — |
Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) | Đất ở nông thôn | ờ Tây từ ranh đất ông Trần Văn Múa giáp kênh Xã SangĐến hết ra đất ông Đặng Hữu Tâm | | — | — | — |
Tuyến kênh Cai Giảng | Đất ở nông thôn | Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Thành ấp Cây MécĐến giáp ranh đất ông Trần văn Việt, ấp Cai Giảng | | — | — | — |