Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộĐến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộĐến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộĐến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộĐến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộĐến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộĐến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộĐến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộĐến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)Đến cầu Tư Tuyền | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ | | — | — | — |
Đường Nguyễn Thị Mười | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1)Đến hết ranh Trạm Y Tế | | — | — | — |
Đường Nguyễn Thị Mười | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ Trạm Y tếĐến cầu ông Phương (Tường 2) | | — | — | — |
Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường)Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2) | | — | — | — |
Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu XươngĐến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà) | | — | — | — |
Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm ThuỷĐến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh) | | — | — | — |
Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ Đất PhènĐến Cầu ông Quân (ấp Tường 2) | | — | — | — |
Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà ĐầmĐến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông) | | — | — | — |
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộĐến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộĐến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộĐến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộĐến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộĐến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộĐến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộĐến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ | | — | — | — |
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộĐến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ | | — | — | — |
Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cống ông CưĐến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1) | | — | — | — |
Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ Cầu Biện TônĐến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1 | | — | — | — |
Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) | Đất ở nông thôn | Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập)Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) | | — | — | — |
Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An) | Đất ở nông thôn | Đường Nguyễn Thị MườiĐến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) | | — | — | — |