THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh, Cà Mau 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh, Cà Mau năm 2026, gồm 37 đường/khu vực có dữ liệu và 80 dòng giá. Giá từ 340.000 đến 1.600.000 đồng/m².

Có 37 đường/khu vực và 80 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộĐến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ
1.6 triệu/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộĐến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ
1.2 triệu/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộĐến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ
1.1 triệu/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộĐến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ
800.000/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộĐến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
840.000/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộĐến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
660.000/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộĐến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
1.6 triệu/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộĐến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
1.4 triệu/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)Đến cầu Tư Tuyền
500.000/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
910.000/m²
Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
800.000/m²
Đường Nguyễn Thị Mười
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1)Đến hết ranh Trạm Y Tế
1.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị Mười
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Trạm Y tếĐến cầu ông Phương (Tường 2)
720.000/m²
Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường)Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2)
400.000/m²
Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu XươngĐến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)
500.000/m²
Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm ThuỷĐến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh)
500.000/m²
Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Đất PhènĐến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)
400.000/m²
Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà ĐầmĐến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)
400.000/m²
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộĐến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ
900.000/m²
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộĐến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ
670.000/m²
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộĐến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ
660.000/m²
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộĐến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ
440.000/m²
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộĐến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
660.000/m²
Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộĐến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
540.000/m²
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộĐến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ
540.000/m²
Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộĐến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
460.000/m²
Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cống ông CưĐến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
460.000/m²
Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Cầu Biện TônĐến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
460.000/m²
Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập)Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
400.000/m²
Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)
XÃ VĨNH THANH
ONT
Đất ở nông thôn
Đường Nguyễn Thị MườiĐến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
340.000/m²

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh năm 2026

Khu vực:
Xã Vĩnh Thanh, Cà Mau.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 340.000 đến 1.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh