THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phước Long, Cà Mau 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phước Long, Cà Mau năm 2026, gồm 43 đường/khu vực có dữ liệu và 164 dòng giá. Giá từ 500.000 đến 3.100.000 đồng/m².

Có 43 đường/khu vực và 164 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa)Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)
3.1 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộĐến kênh Cầu Cháy; Trên lộ
2 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộĐến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ
1.8 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộĐến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
1.5 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộĐến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
1.3 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộĐến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
1.3 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộĐến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
1.2 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộĐến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ
1 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộĐến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ
900.000/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộĐến kênh 1.000; Trên lộ
1.1 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộĐến kênh 1.000; Dưới lộ
1 triệu/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ kênh 1.000Đến ngã ba ông Bững
850.000/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính)Đến kênh 1.000
750.000/m²
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ kênh 1.000Đến giáp xã Hồng Dân
500.000/m²
Đường Yên Mô
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ kênh Cộng HòaĐến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)
1.9 triệu/m²
Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộĐến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ
1.1 triệu/m²
Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộĐến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ
900.000/m²
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộĐến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ
1 triệu/m²
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộĐến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ
800.000/m²
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộĐến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ
1.6 triệu/m²
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộĐến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ
1.2 triệu/m²
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộGiáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ
1.1 triệu/m²
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộGiáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ
1 triệu/m²
Tuyến đường kênh 2000
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ)Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
500.000/m²
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Từ cầu Xã TáĐến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
550.000/m²
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộĐến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ
1.1 triệu/m²
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộĐến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ
830.000/m²
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộĐến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ
1.5 triệu/m²
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộĐến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ
1.2 triệu/m²
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
XÃ PHƯỚC LONG
ONT
Đất ở nông thôn
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộĐến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ
1.8 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Phước Long năm 2026

Khu vực:
Xã Phước Long, Cà Mau.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 500.000 đến 3.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phước Long