Đường Quốc lộ 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 37 + 650 (Nhà máy thức ăn gia súc CP)Km 39 + 380 (Cầu Ké) | | 15.9 triệu/m² | 11.9 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 39 + 380 (Cầu Ké)Km 40+560 (cầu Đồng Bái) | | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 40+560 (cầu Đồng Bái)Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) | | 21.7 triệu/m² | 14.6 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ) | | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ)Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn) | | 15.1 triệu/m² | 9 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn)Km 51+900 đỉnh Dốc Kẽm Hết địa phận Lâm Sơn (cũ) (từ thửa 186, tờ bản đồ 144 - E đến thửa 87 tờ bản đồ 118 - B) | | 12.3 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh (QL 21) | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà Vòm (Kho thuốc sốt rét) thôn Cố ThổHết làng giáo viên Trường Đại học Lâm nghiệp (tiếp giáp với thị trấn Xuân Mai cũ) | | 11.5 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh (QL 21) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp với trục Đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 21A) từ thửa đất hộ ông Hiệp Thuần (Thửa 18, tờ bản đồ số 37)Hết địa phận thôn Suối Sếu B giáp địa phận xã Thủy Xuân Tiên (cũ), xã Nam Phương Tiến (cũ), xã Tân Tiến (cũ) | | 11.5 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | — |
Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thửa đất tiếp giáp với Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai qua xã Hòa Sơn (cũ)Hết địa bàn thôn Đồng Quýt, xã Hòa Sơn (cũ) tiếp giáp với tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn (cũ) | | 4.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — |
Đường liên kết vùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ) giáp Phường Kỳ SơnHết địa phận xã Cao Sơn (cũ), giáp xã Nật Sơn | | 4.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tô Vĩnh DiệnNgầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn | | 6.4 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | — |
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương SơnHết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải | | 6.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — |
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước VảiHết Nhà văn hóa xóm Rụt | | 4.6 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — |
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết Nhà văn hóa xóm RụtHết địa phận xã Tân Vinh cũ | | 3.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngầm Rổng Dài, xóm VéHết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III | | 6.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — |
Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02) | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-IIIHết hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (Hết địa phận xã Cao Sơn cũ thửa đất số 860, tờ bản đồ 02 lâm nghiệp | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Tân Vinh - Cao Răm (ĐH.03) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Cời từ hộ ông Trần Đình Côi thuộc thửa đất số 289, tờ bản đồ 146-d-IIIHết địa phận xã Tân Vinh cũ tại Dốc Láo, xóm Cời giáp với xã Hợp Hòa cũ | | 6.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — |
Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04) | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng làng thôn Cố Thổ đi theo trục Đường chínhHết địa phận xã Hòa Sơn (cũ) đi đơn vị Z119 tới giáp ranh Hà Nội | | 4.1 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ký túc xá trường Cao đẳng cộng đồng Hà TâyNgã ba nhà ông Mỹ Cành (Thửa 217, tờ bản đồ số 36) đi qua nhà văn hoá Thôn Đồng Chanh B, đi ngã ba Nhà ông Hán (thửa: 111, tờ bản đồ 47) đến Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ) | | 4.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — |
Đường Phạm Văn Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (QL6A)Cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt Đường 27m) | | 21.7 triệu/m² | 14.6 triệu/m² | — |
Đường Trần Hưng Đạo | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 146 - b-IThửa đất số 273, tờ bản đồ 122 - đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt Đường là 27m) | | 15.1 triệu/m² | 9 triệu/m² | — |
Đường Tô Vĩnh Diện | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (QL6A)Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ BĐ số 145- a -3) | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Tô Vĩnh Diện | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ bản đồ số 145- a -3)Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145a) | | 6.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | — |
Đường Đồng Khởi | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (QL6A)Đường Âu Cơ TK11 | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Âu Cơ | ONT Đất ở tại nông thôn | Trục Đường chính TK 11: giáp Đường Lê Quý ĐônHết thửa đất hộ ông Vũ Tiến Dũng | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Bùi Xuân Tiếp | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (QL6A)Đền thờ Liệt Sỹ TK12 | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Lê Quý Đôn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (QL6A)Đường Âu Cơ TK11 | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Đức Cảnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (QL6A)Cổng phụ sân vận động huyện cũ TK12 | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Hoàng Quốc Việt | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (QL6A)Hết thửa đất số 215, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) hộ nhà bà Đặng Thị Nga | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Tôn Thất Tùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Phú (QL6A)Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Lương Sơn (cũ) | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |