THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Lương Sơn, Phú Thọ năm 2026, gồm 43 đường/khu vực có dữ liệu và 151 dòng giá. Giá từ 1.500.000 đến 28.800.000 đồng/m².

Có 43 đường/khu vực và 151 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 6
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 37 + 650 (Nhà máy thức ăn gia súc CP)Km 39 + 380 (Cầu Ké)
19.9 triệu/m²15.9 triệu/m²11.9 triệu/m²—
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 39 + 380 (Cầu Ké)Km 40+560 (cầu Đồng Bái)
25.2 triệu/m²16.8 triệu/m²11.2 triệu/m²—
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 40+560 (cầu Đồng Bái)Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
28.8 triệu/m²21.7 triệu/m²14.6 triệu/m²—
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ)
25.2 triệu/m²16.8 triệu/m²11.2 triệu/m²—
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ)Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn)
21.1 triệu/m²15.1 triệu/m²9 triệu/m²—
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn)Km 51+900 đỉnh Dốc Kẽm Hết địa phận Lâm Sơn (cũ) (từ thửa 186, tờ bản đồ 144 - E đến thửa 87 tờ bản đồ 118 - B)
17.6 triệu/m²12.3 triệu/m²10.3 triệu/m²—
Đường Hồ Chí Minh (QL 21)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà Vòm (Kho thuốc sốt rét) thôn Cố ThổHết làng giáo viên Trường Đại học Lâm nghiệp (tiếp giáp với thị trấn Xuân Mai cũ)
14.4 triệu/m²11.5 triệu/m²8.6 triệu/m²—
Đường Hồ Chí Minh (QL 21)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp với trục Đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 21A) từ thửa đất hộ ông Hiệp Thuần (Thửa 18, tờ bản đồ số 37)Hết địa phận thôn Suối Sếu B giáp địa phận xã Thủy Xuân Tiên (cũ), xã Nam Phương Tiến (cũ), xã Tân Tiến (cũ)
14.4 triệu/m²11.5 triệu/m²8.6 triệu/m²—
Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thửa đất tiếp giáp với Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai qua xã Hòa Sơn (cũ)Hết địa bàn thôn Đồng Quýt, xã Hòa Sơn (cũ) tiếp giáp với tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn (cũ)
5.8 triệu/m²4.9 triệu/m²2.9 triệu/m²—
Đường liên kết vùng
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ) giáp Phường Kỳ SơnHết địa phận xã Cao Sơn (cũ), giáp xã Nật Sơn
5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.4 triệu/m²—
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Tô Vĩnh DiệnNgầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn
10.6 triệu/m²6.4 triệu/m²4.3 triệu/m²—
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương SơnHết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải
7.7 triệu/m²6.2 triệu/m²3.8 triệu/m²—
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước VảiHết Nhà văn hóa xóm Rụt
6.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.1 triệu/m²—
Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết Nhà văn hóa xóm RụtHết địa phận xã Tân Vinh cũ
5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.3 triệu/m²—
Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngầm Rổng Dài, xóm VéHết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III
7.7 triệu/m²6.2 triệu/m²3.8 triệu/m²—
Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-IIIHết hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (Hết địa phận xã Cao Sơn cũ thửa đất số 860, tờ bản đồ 02 lâm nghiệp
3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tân Vinh - Cao Răm (ĐH.03)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Cời từ hộ ông Trần Đình Côi thuộc thửa đất số 289, tờ bản đồ 146-d-IIIHết địa phận xã Tân Vinh cũ tại Dốc Láo, xóm Cời giáp với xã Hợp Hòa cũ
7.7 triệu/m²6.2 triệu/m²3.8 triệu/m²—
Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng làng thôn Cố Thổ đi theo trục Đường chínhHết địa phận xã Hòa Sơn (cũ) đi đơn vị Z119 tới giáp ranh Hà Nội
4.3 triệu/m²4.1 triệu/m²2 triệu/m²—
Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04)
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Ký túc xá trường Cao đẳng cộng đồng Hà TâyNgã ba nhà ông Mỹ Cành (Thửa 217, tờ bản đồ số 36) đi qua nhà văn hoá Thôn Đồng Chanh B, đi ngã ba Nhà ông Hán (thửa: 111, tờ bản đồ 47) đến Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ)
6.6 triệu/m²4.6 triệu/m²2.9 triệu/m²—
Đường Phạm Văn Đồng
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (QL6A)Cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt Đường 27m)
28.8 triệu/m²21.7 triệu/m²14.6 triệu/m²—
Đường Trần Hưng Đạo
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 146 - b-IThửa đất số 273, tờ bản đồ 122 - đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt Đường là 27m)
21.1 triệu/m²15.1 triệu/m²9 triệu/m²—
Đường Tô Vĩnh Diện
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (QL6A)Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ BĐ số 145- a -3)
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²—
Đường Tô Vĩnh Diện
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ bản đồ số 145- a -3)Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145a)
11 triệu/m²6.6 triệu/m²4.4 triệu/m²—
Đường Đồng Khởi
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (QL6A)Đường Âu Cơ TK11
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²—
Đường Âu Cơ
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Trục Đường chính TK 11: giáp Đường Lê Quý ĐônHết thửa đất hộ ông Vũ Tiến Dũng
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²—
Đường Bùi Xuân Tiếp
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (QL6A)Đền thờ Liệt Sỹ TK12
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²—
Đường Lê Quý Đôn
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (QL6A)Đường Âu Cơ TK11
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²—
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (QL6A)Cổng phụ sân vận động huyện cũ TK12
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²—
Đường Hoàng Quốc Việt
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (QL6A)Hết thửa đất số 215, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) hộ nhà bà Đặng Thị Nga
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²—
Đường Tôn Thất Tùng
Xã Lương Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trần Phú (QL6A)Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Lương Sơn (cũ)
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²—

Bảng giá đất Xã Lương Sơn năm 2026

Khu vực:
Xã Lương Sơn, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.500.000 đến 28.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lương Sơn