Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Thôn Xóm Còn Lại Trên Địa Bàn Toàn Xã, Xã Lương Sơn, Phú Thọ năm 2026 với 39 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 970.000 đến 6.600.000 đồng/m².
39 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng Trung tâm dã ngoại Học viện 103 thôn Bùi TrámCổng Lữ đoàn 134 | 4.3 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau thửa đất hộ ông Đức (Trại Cầu) thửa đất số 25, tờ bản đồ 76-EHết thửa đất hộ bà Ngô Thị Mận, thôn Cố Thổ (thửa đất số 162, tờ 76-E) | 4.3 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa thôn Cố ThổHết thửa đất hộ ông Đỗ Danh Thi (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6) | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Ngô Bá Thành (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 22)Hết nhà văn hóa thôn Đồng Quýt | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Chót (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 23)Hết địa phận thôn Tân Hòa, hướng đi đập tràn ra thị trấn Xuân Mai (cũ) | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Vai Chân thôn Hạnh Phúc hướng đi thôn Đồng QuýtHết thửa đất hộ Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) và (hướng đi Khu tái định cư I, tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn cũ) | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà văn hóa thôn Hạnh PhúcNhà văn hóa thôn Đồng Quýt | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân MaiHộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Lư) thôn Đồng Gội | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cuối thửa đất hộ ông Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26)Kho T342 (Ngọc Quýt) | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất hộ ông Bành Thế Tư, thôn Đồng Gội (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 22)Tràng Củ đến đập tràn hồ Đầu Cầu | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Hoàng Công Thao, thôn Suối Nẩy (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18)Cầu Đá Mầm tiếp giáp thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Phương | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đình Đồng TáuĐình Gò Bài | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ nhà Bền (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 19- C)Cổng làng Suối Nẩy | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Quách Văn Thầm (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 14)Thửa đất hộ ông Hoàng Công Quỹ (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 10) | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa thôn Đồng GộiCây Đa Đình làng thôn Đồng Gội | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa trung tâm xã Lâm Sơn cũ thuộc xóm Dốc PhấnHộ ông Hồ Hải | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn TínNhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01) | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01)Hộ Hoàng Thị Thanh (thửa 04, tờ bản đồ 144-D-01) | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ bà Hoàng Thị Huế (Thửa 85, tờ bản đồ 120-Đ)Nhà ông Nguyễn Công Đức (Thửa 209, tờ bản đồ 120 - Đ) | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 970.000/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Phan Đăng Bình (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D)Thửa đất hộ ông Hoàng Đông Vinh (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D) | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 970.000/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Lê Văn Hỏa (Thửa 58, tờ bản đồ 94- E)Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Thửa 11, 09, 33 tờ bản đồ 94-E) | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 970.000/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng BưngNgã ba thôn Đồng Sầm | 6.6 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Bùi Văn Nhung (Thửa 101, tờ bản đồ số 10) (thôn Đồng Bưng)Gốc đa thôn Đồng Bưng (Thửa 543a, tờ bản đồ số 9) | 6.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Đồng Bưng đi thôn Cầu Sơn đi thôn Đầm RáiĐịa phận xã Tân Vinh (cũ) | 6.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 33 hộ ông Võ Thành ThúyHết địa phận xã Tân Vinh tại thửa đất thuộc công Ty dược phẩm Hà Nội, Hòa Bình | 6.2 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Hoàng Quốc Lập (Thửa 14, tờ bản đồ số 26) xóm Đồng SẽXóm Gò Trạng, xã Cư Yên (Thửa 14, tờ bản đồ số 32) | 6.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Luyện (Thửa số: 79, Tờ bản đồ số 37)Hồ Đồng Chanh (Thửa số: 114, Tờ bản đồ số 47) | 6.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu ngã 3 Vai CảKhu công nghiệp Nhuận Trạch - thôn Đồng Chanh | 6.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nghĩa địa xóm Giếng ÊmHồ Villa Đồng Chanh (Thửa 441, tờ bản đồ số 40) | 6.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa xóm RụtNghĩa địa xóm Rụt tờ bản đồ: 192-b | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.