Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trần Phú (quốc Lộ 6), Xã Lương Sơn, Phú Thọ năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 9.000.000 đến 28.800.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 39 + 380 (Cầu Ké)Km 40+560 (cầu Đồng Bái) | 25.2 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 40+560 (cầu Đồng Bái)Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) | 28.8 triệu/m² | 21.7 triệu/m² | 14.6 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ) | 25.2 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ)Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn) | 21.1 triệu/m² | 15.1 triệu/m² | 9 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) Xã Lương Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn)Km 51+900 đỉnh Dốc Kẽm Hết địa phận Lâm Sơn (cũ) (từ thửa 186, tờ bản đồ 144 - E đến thửa 87 tờ bản đồ 118 - B) | 17.6 triệu/m² | 12.3 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.