Quốc lộ 10 | Ở đô thị | Giáp địa bàn phường Thiên
Hương (Cầu Trịnh)Giáp phường Lưu Kiếm | | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Giáp địa bàn phường Thiên
Hương (Cầu Trịnh)Giáp phường Lưu Kiếm | | 5.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp địa bàn phường Thiên
Hương (Cầu Trịnh)Giáp phường Lưu Kiếm | | 6.8 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Ở đô thị | Chân Cầu BínhNgã tư đại lộ Đông Tây
(Đường 9C - Vành đai 2) | | 36 triệu/m² | 30 triệu/m² | 24 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Chân Cầu BínhNgã tư đại lộ Đông Tây
(Đường 9C - Vành đai 2) | | 12.6 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Chân Cầu BínhNgã tư đại lộ Đông Tây
(Đường 9C - Vành đai 2) | | 16.2 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 10.8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Ở đô thị | Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường
9C - Vành đai 2)Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc
Hoa (Thuỷ Đường) | | 39 triệu/m² | 32.5 triệu/m² | 26 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường
9C - Vành đai 2)Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc
Hoa (Thuỷ Đường) | | 13.7 triệu/m² | 11.4 triệu/m² | 9.1 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường
9C - Vành đai 2)Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc
Hoa (Thuỷ Đường) | | 17.6 triệu/m² | 14.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Ở đô thị | Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa
(Thuỷ Đường)Cầu Xưa (An Lư), giáp địa
bàn phường Hoà Bình | | 30 triệu/m² | 25 triệu/m² | 20 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa
(Thuỷ Đường)Cầu Xưa (An Lư), giáp địa
bàn phường Hoà Bình | | 10.5 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa
(Thuỷ Đường)Cầu Xưa (An Lư), giáp địa
bàn phường Hoà Bình | | 13.5 triệu/m² | 11.3 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359C | Ở đô thị | Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua
Trường Trung cấp nghềTrung tâm sát hạch lái xe
Nam Triệu, hết địa bàn
phường Thuỷ Nguyên | | 30 triệu/m² | 25 triệu/m² | 20 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua
Trường Trung cấp nghềTrung tâm sát hạch lái xe
Nam Triệu, hết địa bàn
phường Thuỷ Nguyên | | 10.5 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359C | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua
Trường Trung cấp nghềTrung tâm sát hạch lái xe
Nam Triệu, hết địa bàn
phường Thuỷ Nguyên | | 13.5 triệu/m² | 11.3 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Ở đô thị | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359Quốc lộ 10 | | 30 triệu/m² | 25 triệu/m² | 20 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359Quốc lộ 10 | | 10.5 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359Quốc lộ 10 | | 13.5 triệu/m² | 11.3 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Ở đô thị | Ngã tư Quốc lộ 10 mớiHết trường THPT Thủy Sơn | | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã tư Quốc lộ 10 mớiHết trường THPT Thủy Sơn | | 5.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư Quốc lộ 10 mớiHết trường THPT Thủy Sơn | | 6.8 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường Máng nước | Ở đô thị | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn
238)Ngã tư đại lộ Đông Tây
(Đường 9c - Vành đai 2) | | 30 triệu/m² | 25 triệu/m² | 20 triệu/m² |
Đường Máng nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn
238)Ngã tư đại lộ Đông Tây
(Đường 9c - Vành đai 2) | | 10.5 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường Máng nước | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn
238)Ngã tư đại lộ Đông Tây
(Đường 9c - Vành đai 2) | | 13.5 triệu/m² | 11.3 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2) | Ở đô thị | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công
nghiệp VSIPHết địa bàn phường Thuỷ
Nguyên, giáp phường Nam
Triệu | | 30 triệu/m² | 25 triệu/m² | 20 triệu/m² |
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công
nghiệp VSIPHết địa bàn phường Thuỷ
Nguyên, giáp phường Nam
Triệu | | 10.5 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công
nghiệp VSIPHết địa bàn phường Thuỷ
Nguyên, giáp phường Nam
Triệu | | 13.5 triệu/m² | 11.3 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2) | Ở đô thị | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh
Hòn NgọcHết khu Tái định cư Hoa
Động | | 21 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh
Hòn NgọcHết khu Tái định cư Hoa
Động | | 7.3 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh
Hòn NgọcHết khu Tái định cư Hoa
Động | | 9.4 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |