Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nhánh Hoa Động, Phường Thuỷ Nguyên, Hải Phòng năm 2026 với 33 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.580.000 đến 12.000.000 đồng/m².
33 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS
Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân
HưngNgõ Bà Tộ (giáp đường từ
UBND xã Hoa Động cũ đi
trường THCS Hoa Động) | 12 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS
Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân
HưngNgõ Bà Tộ (giáp đường từ
UBND xã Hoa Động cũ đi
trường THCS Hoa Động) | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS
Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân
HưngNgõ Bà Tộ (giáp đường từ
UBND xã Hoa Động cũ đi
trường THCS Hoa Động) | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua
UBND xã Hoa Động cũĐường 203 | 12 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua
UBND xã Hoa Động cũĐường 203 | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua
UBND xã Hoa Động cũĐường 203 | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Đường 203Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn
Hoá) | 12 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Đường 203Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn
Hoá) | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 203Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn
Hoá) | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Khu đấu giá Bái Trong qua chùa
Linh LâuNgã ba cuối đường | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Khu đấu giá Bái Trong qua chùa
Linh LâuNgã ba cuối đường | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu đấu giá Bái Trong qua chùa
Linh LâuNgã ba cuối đường | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP
Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị
LươngĐê Tả Sông Cấm | 12 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP
Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị
LươngĐê Tả Sông Cấm | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP
Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị
LươngĐê Tả Sông Cấm | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa
Động) qua nhà văn hóa Bái NgoàiĐê Tả Sông Cấm | 12 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa
Động) qua nhà văn hóa Bái NgoàiĐê Tả Sông Cấm | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa
Động) qua nhà văn hóa Bái NgoàiĐê Tả Sông Cấm | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Khu đấu giá Bái NgoàiNgã tư nhà ông Đồng Xuân
Vinh (TDP Lâu Trại) | 12 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Khu đấu giá Bái NgoàiNgã tư nhà ông Đồng Xuân
Vinh (TDP Lâu Trại) | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu đấu giá Bái NgoàiNgã tư nhà ông Đồng Xuân
Vinh (TDP Lâu Trại) | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba nhà ông Đồng Xuân
Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình
Bính Giáp ĐộngNgã ba nhà ông Đồng Xuân
Sơn (TDP Đồng Quán) | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Đồng Xuân
Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình
Bính Giáp ĐộngNgã ba nhà ông Đồng Xuân
Sơn (TDP Đồng Quán) | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba nhà ông Đồng Xuân
Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình
Bính Giáp ĐộngNgã ba nhà ông Đồng Xuân
Sơn (TDP Đồng Quán) | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba Trường THCS Hoa ĐộngDự án Hoàng Huy Green
River | 12 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba Trường THCS Hoa ĐộngDự án Hoàng Huy Green
River | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba Trường THCS Hoa ĐộngDự án Hoàng Huy Green
River | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông
Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền)
qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu
(TDP Giữa)Đình Hoà Mỹ | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông
Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền)
qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu
(TDP Giữa)Đình Hoà Mỹ | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Hoa Động Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông
Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền)
qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu
(TDP Giữa)Đình Hoà Mỹ | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.