Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nhánh Thủy Sơn, Phường Thuỷ Nguyên, Hải Phòng năm 2026 với 33 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.400.000 đến 15.000.000 đồng/m².
33 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường
bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu
Đầm ông ChánhĐường Máng nước | 11.5 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường
bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu
Đầm ông ChánhĐường Máng nước | 4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường
bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu
Đầm ông ChánhĐường Máng nước | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng
chính vào Khu đô thị Tân Quang
Minh)Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 | 13 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng
chính vào Khu đô thị Tân Quang
Minh)Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng
chính vào Khu đô thị Tân Quang
Minh)Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 | 5.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2Ngã ba Miếu Ông Hồ | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2Ngã ba Miếu Ông Hồ | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2Ngã ba Miếu Ông Hồ | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm
Huyện qua Miếu Ông HổĐường Máng nước | 11.5 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm
Huyện qua Miếu Ông HổĐường Máng nước | 4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm
Huyện qua Miếu Ông HổĐường Máng nước | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn
(Nhà ông Sỹ Tình)Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp
Khu đô thị Gò Gai) | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn
(Nhà ông Sỹ Tình)Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp
Khu đô thị Gò Gai) | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn
(Nhà ông Sỹ Tình)Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp
Khu đô thị Gò Gai) | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn
(Nhà ông Sỹ Tình) qua trường
Mầm non Sao MaiKhu dân cư Gò Gai | 13 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn
(Nhà ông Sỹ Tình) qua trường
Mầm non Sao MaiKhu dân cư Gò Gai | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn
(Nhà ông Sỹ Tình) qua trường
Mầm non Sao MaiKhu dân cư Gò Gai | 5.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3
(giáp đấu giá Khau Da)Khu đấu giá Đầm Huyện | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3
(giáp đấu giá Khau Da)Khu đấu giá Đầm Huyện | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3
(giáp đấu giá Khau Da)Khu đấu giá Đầm Huyện | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua
Karaoke Thái DươngĐường bao phía Nam Thuỷ
Sơn | 11.5 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua
Karaoke Thái DươngĐường bao phía Nam Thuỷ
Sơn | 4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua
Karaoke Thái DươngĐường bao phía Nam Thuỷ
Sơn | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ
Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh
HinhNhà ông Xuyên (giáp đoạn
đường tư Nhà văn hoá Thuỷ
Sơn 4 đến đường bao phía
Nam) | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ
Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh
HinhNhà ông Xuyên (giáp đoạn
đường tư Nhà văn hoá Thuỷ
Sơn 4 đến đường bao phía
Nam) | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ
Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh
HinhNhà ông Xuyên (giáp đoạn
đường tư Nhà văn hoá Thuỷ
Sơn 4 đến đường bao phía
Nam) | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng
Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý
Thường KiệtGiáp Quốc lộ 10 | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng
Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý
Thường KiệtGiáp Quốc lộ 10 | 5.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường nhánh Thủy Sơn Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng
Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý
Thường KiệtGiáp Quốc lộ 10 | 6.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.