Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nhánh Thuỷ Đường, Phường Thuỷ Nguyên, Hải Phòng năm 2026 với 48 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.400.000 đến 12.000.000 đồng/m².
48 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà
Văn hoá TDP Núi 2Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát
hạch lái xe Nam Triệu) | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà
Văn hoá TDP Núi 2Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát
hạch lái xe Nam Triệu) | 3.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà
Văn hoá TDP Núi 2Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát
hạch lái xe Nam Triệu) | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Tỉnh lộ 359CTrạm bơm Xanh Soi | 12 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Tỉnh lộ 359CTrạm bơm Xanh Soi | 4.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tỉnh lộ 359CTrạm bơm Xanh Soi | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố QuánHết địa bàn phường Thuỷ
Nguyên (tiếp giáp phường
Hoà Bình) | 11.5 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố QuánHết địa bàn phường Thuỷ
Nguyên (tiếp giáp phường
Hoà Bình) | 4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố QuánHết địa bàn phường Thuỷ
Nguyên (tiếp giáp phường
Hoà Bình) | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm
Non Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn
Hào (TDP Bấc 2) | 11.5 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm
Non Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn
Hào (TDP Bấc 2) | 4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm
Non Thuỷ ĐườngNgã ba nhà ông Nguyễn Văn
Hào (TDP Bấc 2) | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn
Hào (TDP Bấc 2)Cầu Quán | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn
Hào (TDP Bấc 2)Cầu Quán | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn
Hào (TDP Bấc 2)Cầu Quán | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Tỉnh lộ 359Đình Trung (TDP Bấc 1) | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Tỉnh lộ 359Đình Trung (TDP Bấc 1) | 3.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tỉnh lộ 359Đình Trung (TDP Bấc 1) | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2) qua Đình TrungNgã ba nhà ông Nguyễn Văn
Dung (TDP Bấc 1) | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2) qua Đình TrungNgã ba nhà ông Nguyễn Văn
Dung (TDP Bấc 1) | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2) qua Đình TrungNgã ba nhà ông Nguyễn Văn
Dung (TDP Bấc 1) | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Đường Máng Nước (Ngõ Dũi)Nhà ông Nguyễn Văn Lợi
(TDP Đông) | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Đường Máng Nước (Ngõ Dũi)Nhà ông Nguyễn Văn Lợi
(TDP Đông) | 3.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Máng Nước (Ngõ Dũi)Nhà ông Nguyễn Văn Lợi
(TDP Đông) | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Đường Máng nước (nhà ông Đào
Văn Huế)Đường Tổ dân phố Đống
Am: Đoạn đường từ Ngã ba
nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2) đến Cầu Quán | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Đường Máng nước (nhà ông Đào
Văn Huế)Đường Tổ dân phố Đống
Am: Đoạn đường từ Ngã ba
nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2) đến Cầu Quán | 3.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Máng nước (nhà ông Đào
Văn Huế)Đường Tổ dân phố Đống
Am: Đoạn đường từ Ngã ba
nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2) đến Cầu Quán | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | ODT Ở đô thị | Đường Máng NướcNgã tư Nhà văn hoá Đông Tây | 11.5 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Đường Máng NướcNgã tư Nhà văn hoá Đông Tây | 4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường nhánh Thuỷ Đường Phường Thuỷ Nguyên | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Máng NướcNgã tư Nhà văn hoá Đông Tây | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.