- Đoạn từ đất nhà ông Trần Hữu Phức đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Mặt tiền đường 11,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Mặt tiền đường ĐT610 mới (nay là QL 14H) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Từ Cống Bà Xụt đến giáp xã Quế Phú | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 1.2 tỷ/m² | — | — |
- Từ QL1A đến giáp địa giới Hương An (Cầu An Phú) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường hẻm nhánh còn lại | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các hẻm nhánh còn lại | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường trong Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 8.6 tỷ/m² | — |
Cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) - Phía Nam Cầu Xuân An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 420 triệu/m² | — |
Đất 2 bên Quốc lộ 14D Đoạn từ Cầu Bến Giằng đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đầu kênh N20 - Giáp Bình Chánh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 340 triệu/m² | — |
Đoạn còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 544 triệu/m² | — |
Đoạn đường từ giáp ranh giới xã Chà Vàl đến ngã 3 đường vào trung tâm hành chính xã Đắc Tôi (nhà ông Chơ Rum Vóm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn Nguyễn Thành Hãn đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 11 tỷ/m² | — | — |
Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) - giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | — | 4.6 tỷ/m² |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 196 triệu/m² | — | — |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 196 triệu/m² | — | — |
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 252 triệu/m² | — | — |
Đoạn từ cầu bà Nhạn đến cống Đồng Dương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 765 triệu/m² |
Đoạn từ Cầu Bê tông sông Tranh đến giáp ranh giới xã Trà Linh. | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ Cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don đến cuối tuyến Km 147 + 350 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ đất nhà ông Mai Quyền (ĐH 07.QS) đến giáp xã Quế Châu (Đường thị trấn đi Suối Tiên) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 360 triệu/m² |
Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương (ông Thiết) đến hết đường | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |