THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Bàn Thạch, Đà Nẵng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bàn Thạch, Đà Nẵng năm 2026, gồm 159 đường/khu vực có dữ liệu và 759 dòng giá. Giá từ 541.000 đến 4.867.000 đồng/m².

Có 159 đường/khu vực và 759 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
2.4 triệu/m²
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
4.9 triệu/m²
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
2.9 triệu/m²
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng trên 3m
2.4 triệu/m²
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng trên 3m
4.9 triệu/m²
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng trên 3m
2.9 triệu/m²
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống
2 triệu/m²
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống
4.1 triệu/m²
Các đường còn lại của TDP Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng từ 3m trở xuống
2.4 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
676.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
1.4 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
812.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
812.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
1.6 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
974.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng trên 3m
541.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng trên 3m
1.1 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng trên 3m
649.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
744.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
1.5 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
893.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
879.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
1.8 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng trên 3m đến dưới 5m
1.1 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng trên 3m
589.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng trên 3m
1.2 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng trên 3m
706.000/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai
Phường Bàn Thạch
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
1.8 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai
Phường Bàn Thạch
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
3.6 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc địa bàn TDP Trường Đồng, Đoan Trai
Phường Bàn Thạch
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng 3m trở xuống
2.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Bàn Thạch năm 2026

Khu vực:
Phường Bàn Thạch, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 541.000 đến 4.867.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bàn Thạch