THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Điện Bàn, Đà Nẵng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Điện Bàn, Đà Nẵng năm 2026, gồm 63 đường/khu vực có dữ liệu và 396 dòng giá. Giá từ 501.000 đến 3.067.000 đồng/m².

Có 63 đường/khu vực và 396 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có bề rộng đến dưới 2m
1.3 triệu/m²
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Đường có bề rộng đến dưới 2m
2.7 triệu/m²
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có bề rộng đến dưới 2m
1.6 triệu/m²
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.5 triệu/m²
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
3.1 triệu/m²
Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.8 triệu/m²
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có bề rộng đến dưới 2m
1.2 triệu/m²
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Đường có bề rộng đến dưới 2m
2.5 triệu/m²
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có bề rộng đến dưới 2m
1.5 triệu/m²
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.4 triệu/m²
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
2.8 triệu/m²
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.7 triệu/m²
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có bề rộng đến dưới 2m
1.1 triệu/m²
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Đường có bề rộng đến dưới 2m
2.3 triệu/m²
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có bề rộng đến dưới 2m
1.4 triệu/m²
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.4 triệu/m²
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
2.7 triệu/m²
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.6 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được
1.2 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được
2.4 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được
1.4 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được
1 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được
2 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được
1.2 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được
1.2 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được
2.4 triệu/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được
1.4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)
Phường Điện Bàn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m
501.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)
Phường Điện Bàn
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m
1 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)
Phường Điện Bàn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m
602.000/m²

Bảng giá đất Phường Điện Bàn năm 2026

Khu vực:
Phường Điện Bàn, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 501.000 đến 3.067.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Điện Bàn