Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Và Khu Dân Cư Còn Lại, Phường Điện Bàn, Đà Nẵng năm 2026 với 48 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 677.000 đến 8.435.000 đồng/m².
48 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | 8.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | 5.1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng HoáGiáp Trường Lý Thường Kiệt | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng HoáGiáp Trường Lý Thường Kiệt | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng HoáGiáp Trường Lý Thường Kiệt | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường KiệtPhường Điện Phương (cũ) | 677.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường KiệtPhường Điện Phương (cũ) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường KiệtPhường Điện Phương (cũ) | 813.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐX2 – Đoạn từ đường Hoằng HóaTrường Tiểu học Trần Quốc Toản | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường ĐX2 – Đoạn từ đường Hoằng HóaTrường Tiểu học Trần Quốc Toản | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐX2 – Đoạn từ đường Hoằng HóaTrường Tiểu học Trần Quốc Toản | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐX2 – Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc ToảnChùa Bửu Hạnh | 848.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường ĐX2 – Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc ToảnChùa Bửu Hạnh | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐX2 – Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc ToảnChùa Bửu Hạnh | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ)Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | 755.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ)Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ)Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | 906.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ)Phường Vĩnh Điện (cũ) | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ)Phường Vĩnh Điện (cũ) | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ)Phường Vĩnh Điện (cũ) | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Mẹ ThứĐường Lê Đình Dương | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường Mẹ ThứĐường Lê Đình Dương | 7.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Mẹ ThứĐường Lê Đình Dương | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Phan Thành TàiĐường Bùi Thị Xuân | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | ODT Ở đô thị | Đường Phan Thành TàiĐường Bùi Thị Xuân | 4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phan Thành TàiĐường Bùi Thị Xuân | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.