THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hội An, Đà Nẵng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hội An, Đà Nẵng năm 2026, gồm 77 đường/khu vực có dữ liệu và 387 dòng giá. Giá từ 1.862.000 đến 11.143.000 đồng/m².

Có 77 đường/khu vực và 387 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
1.9 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
3.7 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
2.2 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
2.3 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
4.6 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Đông Hà, (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
2.7 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
2.2 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
4.3 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
2.6 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
3.5 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
7 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Phước Trung (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
4.2 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
2.1 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
4.1 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
2.5 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
2.6 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
5.2 triệu/m²
Các KDC tại Khối phố Trung Hà (xã Cẩm Kim cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
3.1 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m
4.4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m
8.9 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m
5.3 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại
3.6 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Đường còn lại
7.3 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Nam (cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại
4.4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường còn lại
4.3 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Các đường còn lại
8.7 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường còn lại
5.2 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)
Phường Hội An
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
5.6 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)
Phường Hội An
ODT
Ở đô thị
Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
11.1 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Cẩm Phô (cũ)
Phường Hội An
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
6.7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Hội An năm 2026

Khu vực:
Phường Hội An, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.862.000 đến 11.143.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hội An