THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tam Kỳ, Đà Nẵng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tam Kỳ, Đà Nẵng năm 2026, gồm 139 đường/khu vực có dữ liệu và 639 dòng giá. Giá từ 1.637.000 đến 11.148.000 đồng/m².

Có 139 đường/khu vực và 639 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Bạch Đăng (cũ): Nhà ông ThanhĐường Duy Tân
5.6 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Đường Bạch Đăng (cũ): Nhà ông ThanhĐường Duy Tân
11.1 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Bạch Đăng (cũ): Nhà ông ThanhĐường Duy Tân
6.7 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại của khu Cồn Thị
1.6 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Đường còn lại của khu Cồn Thị
3.3 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại của khu Cồn Thị
2 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường dẫn cầu Kỳ Phú 2: Nhà ông Nguyễn Đức ThắngNhà ông Lê Minh Giàu
3.7 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Đường dẫn cầu Kỳ Phú 2: Nhà ông Nguyễn Đức ThắngNhà ông Lê Minh Giàu
7.4 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường dẫn cầu Kỳ Phú 2: Nhà ông Nguyễn Đức ThắngNhà ông Lê Minh Giàu
4.5 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Khối phố 7: Cầu Điện Biên PhủTrường mầm non Vành Khuyên
4.5 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Khối phố 7: Cầu Điện Biên PhủTrường mầm non Vành Khuyên
9.1 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khối phố 7: Cầu Điện Biên PhủTrường mầm non Vành Khuyên
5.4 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Khu Cồn Thị: Nhà bà Trương Thị Thanh LợiNhà ông Huỳnh Ngọc Quế
2.2 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Khu Cồn Thị: Nhà bà Trương Thị Thanh LợiNhà ông Huỳnh Ngọc Quế
4.5 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu Cồn Thị: Nhà bà Trương Thị Thanh LợiNhà ông Huỳnh Ngọc Quế
2.7 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhà ông Trần Văn NhànhNhà ông Phan Thanh Hiệp
5.2 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Nhà ông Trần Văn NhànhNhà ông Phan Thanh Hiệp
10.4 triệu/m²
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà ông Trần Văn NhànhNhà ông Phan Thanh Hiệp
6.3 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
2.3 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
4.6 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
2.8 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m
2.6 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m
5.2 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m
3.1 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng dưới 3m
1.8 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng dưới 3m
3.7 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng dưới 3m
2.2 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m
2.3 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m
4.6 triệu/m²
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)
Phường Tam Kỳ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m
2.8 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tam Kỳ năm 2026

Khu vực:
Phường Tam Kỳ, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.637.000 đến 11.148.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tam Kỳ