THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Tái Định Cư Dọc Hai Bên Đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ Cũ Và Phường An Xuân Cũ), Phường Tam Kỳ, Đà Nẵng 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Tái Định Cư Dọc Hai Bên Đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ Cũ Và Phường An Xuân Cũ), Phường Tam Kỳ, Đà Nẵng năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 6.766.000 đến 15.685.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)
Phường Tam Kỳ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch rộng 12,5m
6.8 triệu/m²
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)
Phường Tam Kỳ
ODTỞ đô thị
Đường quy hoạch rộng 12,5m
13.5 triệu/m²
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)
Phường Tam Kỳ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường quy hoạch rộng 12,5m
8.1 triệu/m²
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)
Phường Tam Kỳ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch rộng 14,5m
7.8 triệu/m²
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)
Phường Tam Kỳ
ODTỞ đô thị
Đường quy hoạch rộng 14,5m
15.7 triệu/m²
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)
Phường Tam Kỳ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường quy hoạch rộng 14,5m
9.4 triệu/m²

Bảng giá đất Khu Dân Cư Tái Định Cư Dọc Hai Bên Đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ Cũ Và Phường An Xuân Cũ) năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Tái Định Cư Dọc Hai Bên Đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ Cũ Và Phường An Xuân Cũ), Phường Tam Kỳ, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 6.766.000 đến 15.685.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.