THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường An Thắng, Đà Nẵng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường An Thắng, Đà Nẵng năm 2026, gồm 52 đường/khu vực có dữ liệu và 342 dòng giá. Giá từ 514.000 đến 6.315.000 đồng/m².

Có 52 đường/khu vực và 342 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m
724.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m
1.4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m
869.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
816.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.6 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
979.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m
983.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m
2 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m
1.2 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên
1 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên
2 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên
1.2 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m
653.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m
1.3 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m
784.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên
798.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên
1.6 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên
958.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất bề rộng dưới 2m
514.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường đất bề rộng dưới 2m
1 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất bề rộng dưới 2m
616.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m
585.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.2 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m
702.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất bề rộng từ 3m trở lên
660.000/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường đất bề rộng từ 3m trở lên
1.3 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại phường An Thắng
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất bề rộng từ 3m trở lên
792.000/m²
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)
Phường An Thắng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lê Thị Hồng Gấm
3.2 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)
Phường An Thắng
ODT
Ở đô thị
Đường Lê Thị Hồng Gấm
6.3 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện An cũ)
Phường An Thắng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Thị Hồng Gấm
3.8 triệu/m²

Bảng giá đất Phường An Thắng năm 2026

Khu vực:
Phường An Thắng, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 514.000 đến 6.315.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường An Thắng