Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Nam Điện An (xã Điện An), Phường An Thắng, Đà Nẵng năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 8.542.000 đến 20.592.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | 10.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | ODT Ở đô thị | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | 20.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | 12.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | 8.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | ODT Ở đô thị | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | 17.1 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | 10.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | 9.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | ODT Ở đô thị | Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | 19.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | 11.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | 10.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | ODT Ở đô thị | Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | 20.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | 12.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) | 10.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | ODT Ở đô thị | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) | 20.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư Nam Điện An (Xã Điện An) Phường An Thắng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) | 12.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.