THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Đà Nẵng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Quảng Phú, Đà Nẵng năm 2026, gồm 62 đường/khu vực có dữ liệu và 384 dòng giá. Giá từ 427.000 đến 8.398.000 đồng/m².

Có 62 đường/khu vực và 384 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
2.7 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
5.3 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
3.2 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m
2.9 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m
5.8 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m
3.5 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng dưới 3m
2.3 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng dưới 3m
4.6 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng dưới 3m
2.8 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng trên 3m
2.5 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng trên 3m
4.9 triệu/m²
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng trên 3m
3 triệu/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
525.000/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
1.1 triệu/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m
630.000/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m
610.000/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m
1.2 triệu/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m
732.000/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng dưới 3m
427.000/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng dưới 3m
853.000/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng dưới 3m
512.000/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên
525.000/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên
1.1 triệu/m²
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên
630.000/m²
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư Hòa Hạ
4.2 triệu/m²
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư Hòa Hạ
8.4 triệu/m²
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư Hòa Hạ
5 triệu/m²
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)
Phường Quảng Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư bãi tắm Tỉnh ThủyĐường Nguyễn Tất Thành
3.8 triệu/m²
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)
Phường Quảng Phú
ODT
Ở đô thị
Ngã tư bãi tắm Tỉnh ThủyĐường Nguyễn Tất Thành
7.7 triệu/m²
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ)
Phường Quảng Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã tư bãi tắm Tỉnh ThủyĐường Nguyễn Tất Thành
4.6 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Quảng Phú năm 2026

Khu vực:
Phường Quảng Phú, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 427.000 đến 8.398.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Quảng Phú