Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | ODT Ở đô thị | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | ODT Ở đô thị | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến dưới 5m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đất có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | ODT Ở đô thị | Đường đất có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường đất có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đất có độ rộng trên 3m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | ODT Ở đô thị | Đường đất có độ rộng trên 3m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại của xã Tam Thanh (cũ) (trừ các trục chính) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường đất có độ rộng trên 3m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | ODT Ở đô thị | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | ODT Ở đô thị | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đất có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | ODT Ở đô thị | Đường đất có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường đất có độ rộng dưới 3m | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | ODT Ở đô thị | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | | — | — | — |
Các vị trí còn lại thuộc xã Tam Phú (cũ) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | | — | — | — |
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư Hòa Hạ | | — | — | — |
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư Hòa Hạ | | — | — | — |
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư Hòa Hạ | | — | — | — |
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư bãi tắm Tỉnh ThủyĐường Nguyễn Tất Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | ODT Ở đô thị | Ngã tư bãi tắm Tỉnh ThủyĐường Nguyễn Tất Thành | | — | — | — |
Đường ĐT 613B (Thanh Niên hiện trạng cũ) | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư bãi tắm Tỉnh ThủyĐường Nguyễn Tất Thành | | — | — | — |