THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hải Châu, Đà Nẵng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hải Châu, Đà Nẵng năm 2026, gồm 2881 đường/khu vực có dữ liệu và 3.318 dòng giá. Giá từ 3.570.000 đến 340.970.000 đồng/m².

Có 2881 đường/khu vực và 3.318 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
2 Tháng 9
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Phan Thành TàiTiểu La
120.5 triệu/m²40.5 triệu/m²28.3 triệu/m²23.6 triệu/m²
2 Tháng 9
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Tiểu LaXô Viết Nghệ Tĩnh
134.2 triệu/m²30.6 triệu/m²25.8 triệu/m²22.3 triệu/m²
2 Tháng 9
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Xô Viết Nghệ TĩnhCách Mạng Tháng 8
63 triệu/m²25.6 triệu/m²22.3 triệu/m²18.9 triệu/m²
29 Tháng 3
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Phước LanVõ An Ninh
36.8 triệu/m²
29 Tháng 3
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Võ An NinhVăn Tiến Dũng
30.3 triệu/m²
An Hải 20
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn còn lại
27.6 triệu/m²
An Hải 5
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 3,5m
25.2 triệu/m²
An Hải 6
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 3,5m
27.6 triệu/m²
An Nhơn 7
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 3,5m
34.5 triệu/m²
An Thượng 21
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 3,5m
37.3 triệu/m²14.6 triệu/m²12.7 triệu/m²10.4 triệu/m²
An Thượng 24
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn chia lô
43.5 triệu/m²17.9 triệu/m²15.3 triệu/m²12.6 triệu/m²
An Thượng 29
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Lê Quang Đạocuối đường
89.1 triệu/m²17.9 triệu/m²15.3 triệu/m²12.6 triệu/m²
An Thượng 35
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 5,5m
84.9 triệu/m²
An Trung Đông 7
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 3,5m
40.8 triệu/m²21.4 triệu/m²18.1 triệu/m²14.3 triệu/m²
Âu Cơ
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp đoạn nối dài đường số 8Đến giáp đường số 5
12.9 triệu/m²5.5 triệu/m²4.8 triệu/m²4.4 triệu/m²
Âu Cơ
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Kiệt 205 Âu CơGiáp đoạn nối dài đường số 8
11.5 triệu/m²5.5 triệu/m²4.8 triệu/m²4.4 triệu/m²
Âu Cơ
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Đình TrọngKiệt 205 Âu Cơ
28.4 triệu/m²7.8 triệu/m²7 triệu/m²5.7 triệu/m²
Âu Dương Lân
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh
13.6 triệu/m²
Ba Đình
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Thị Minh Khaicuối đường
60.5 triệu/m²27.6 triệu/m²24 triệu/m²20.2 triệu/m²
Bà Huyện Thanh Quan
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Chế Lan Viêncuối đường
45.5 triệu/m²17.7 triệu/m²15.3 triệu/m²12.5 triệu/m²
Bà Huyện Thanh Quan
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Dương Thị Xuân QuýChế Lan Viên
52.5 triệu/m²17.7 triệu/m²15.3 triệu/m²12.5 triệu/m²
Bắc Sơn
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Phan Khoancuối đường
21.9 triệu/m²7.9 triệu/m²6.9 triệu/m²5.7 triệu/m²
Bạch Đằng
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
2 tháng 9cầu Trần Thị Lý
177.6 triệu/m²
Bạch Đằng
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Lê DuẩnNguyễn Văn Linh
341 triệu/m²49.4 triệu/m²42.1 triệu/m²34.5 triệu/m²
Bạch Đằng
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Nguyễn DuLê Duẩn
318.1 triệu/m²44.1 triệu/m²36.1 triệu/m²29.5 triệu/m²
Bạch Thái Bưởi
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 5,5m
21.8 triệu/m²
Bàu Năng 1
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đặng Minh Khiêmcuối đường
21.6 triệu/m²8.6 triệu/m²7.3 triệu/m²6 triệu/m²
Bế Văn Đàn
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Nhà số 184cuối đường
50.7 triệu/m²23.5 triệu/m²18.2 triệu/m²14.6 triệu/m²
Bình An 7
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đoạn 7,5m
28.4 triệu/m²18.1 triệu/m²15.6 triệu/m²13.7 triệu/m²
Bình Minh 6
Phường Hải Châu
ODT
Ở đô thị
Đường 2/9Bạch Đằng
167 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Hải Châu năm 2026

Khu vực:
Phường Hải Châu, Đà Nẵng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.570.000 đến 340.970.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hải Châu