THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Yên Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Yên Phú, Thanh Hóa năm 2026, gồm 23 đường/khu vực có dữ liệu và 370 dòng giá. Giá từ 267.000 đến 1.350.000 đồng/m².

Có 23 đường/khu vực và 370 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến Cầu Trắng xã Yên Giang
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng
900.000/m²———
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến Cầu Trắng xã Yên Giang
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng
400.000/m²360.000/m²——
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến Cầu Trắng xã Yên Giang
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang
800.000/m²———
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến Cầu Trắng xã Yên Giang
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang
400.000/m²360.000/m²——
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp xã Yên Giang
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang
1 triệu/m²———
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp xã Yên Giang
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang
500.000/m²450.000/m²——
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp xã Yên Giang
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập
1.2 triệu/m²———
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp xã Yên Giang
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập
500.000/m²450.000/m²——
Đường trục từ Đường 518 thôn Mỹ Quan, đến thôn Phú Xuân
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân
700.000/m²———
Đường trục từ Đường 518 thôn Mỹ Quan, đến thôn Phú Xuân
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân
297.000/m²267.000/m²——
Đường trục từ Đường 518 thôn Mỹ Quan, đến thôn Phú Xuân
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh
650.000/m²———
Đường trục từ Đường 518 thôn Mỹ Quan, đến thôn Phú Xuân
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh
297.000/m²267.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh
1.2 triệu/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh
712.000/m²593.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung
1.4 triệu/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung
810.000/m²675.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều
1.4 triệu/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều
810.000/m²675.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền
1.4 triệu/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền
810.000/m²675.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh
900.000/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh
509.000/m²424.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân
900.000/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan – Tân
509.000/m²424.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy
1.4 triệu/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy
810.000/m²675.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi
1.1 triệu/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi
626.000/m²522.000/m²——
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan
1.4 triệu/m²———
Khu Phố 1 (nay là thôn Thống Nhất)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan
810.000/m²675.000/m²——

Bảng giá đất Xã Yên Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Yên Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 267.000 đến 1.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Yên Phú